Udinese Calcio
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
A.S. Roma

Udinese Calcio vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-0 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 2, hòa 1, A.S. Roma thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
DWWWD A.S. Roma
  1. 7' Evan Ndicka
  2. 17' Keinan Davis
  3. 34' Thomas Kristensen
  4. HT0-0
  5. 48' Gianluca Mancini
  6. 49' J. Ekkelenkamp 1-0
  7. 56' I. Gueye K. Davis
  8. 59' Neil El Aynaoui
  9. 62' Jordan Zemura
  10. 67' Lorenzo Pellegrini
  11. 67' L. Venturino L. Pellegrini
  12. 69' Lennon Miller
  13. 70' Idrissa Gueye
  14. 70' D. Ghilardi M. Hermoso
  15. 78' N. Pisilli N. El Aynaoui
  16. 78' R. Vaz M. Soule
  17. 79' C. Kabasele N. Bertola
  18. 79' O. Zarraga L. Miller
  19. 79' K. Tsimikas Z. Celik
  20. 90'+2 V. Bayo
  21. 90'+1 N. Zaniolo J. Ekkelenkamp
  22. FT1-0

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kosta Runjaic
  1. 40M. Okoye 8.5
  2. 28O. Solet 7.5
  3. 31T. Kristensen 6.9
  4. 13N. Bertola ▼ 79' 6.7
  5. 19K. Ehizibue 7.2
  6. 8J. Karlstrom 7.0
  7. 38L. Miller ▼ 79' 6.7
  8. 33J. Zemura 7.0
  9. 32J. Ekkelenkamp ▼ 90' 8.2
  10. 14A. Atta 6.9
  11. 9K. Davis ▼ 56' 6.5

Dự bị 10

  1. 1A. Nunziante
  2. 93D. Padelli
  3. 20J. Arizala
  4. 27C. Kabasele ▲ 79' 6.3
  5. 29A. Camara
  6. 59A. Zanoli
  7. 6O. Zarraga ▲ 79' 7.0
  8. 7I. Gueye ▲ 56' 6.2
  9. 15V. Bayo ▲ 90'
  10. 10N. Zaniolo ▲ 90'
A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Piero Gasperini Gian
  1. 99M. Svilar 6.9
  2. 23G. Mancini 6.7
  3. 5E. Ndicka 6.6
  4. 22M. Hermoso ▼ 70' 6.2
  5. 19Z. Celik ▼ 79' 6.7
  6. 4B. Cristante 7.2
  7. 8N. El Aynaoui ▼ 78' 6.7
  8. 43Wesley Franca 7.2
  9. 18M. Soule ▼ 78' 6.9
  10. 7L. Pellegrini ▼ 67' 6.9
  11. 14D. Malen 7.3

Dự bị 12

  1. 32D. S. Vasquez Llach
  2. 95P. Gollini
  3. 12K. Tsimikas ▲ 79' 6.3
  4. 24J. Ziolkowski
  5. 2D. Rensch
  6. 87D. Ghilardi ▲ 70' 6.9
  7. 20L. Venturino ▲ 67' 6.5
  8. 3Angelino
  9. 61N. Pisilli ▲ 78' 6.7
  10. 75M. Della Rocca
  11. 68A. Arena
  12. 78R. Vaz ▲ 78' 6.6

Thống kê

054
740
36%Kiểm soát bóng64%
7Dứt điểm10
4Trúng đích3
3Chệch đích2
1Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn5
4Phạt góc7
0Việt vị2
18Phạm lỗi17
5Thẻ vàng4
3Cứu thua3
-0.65Bàn thắng ngăn chặn-0.65
294Chuyền bóng507
224Chuyền chính xác439
76%Chính xác chuyền87%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu53
57Ghi được82
53Thủng lưới49
1.3Bàn thắng mỗi trận1.55
14Giữ sạch lưới24
19Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu