A.S. Roma
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Udinese Calcio

A.S. Roma vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 3-0 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 7, hòa 1, Udinese Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
DWWWD A.S. Roma
WDWWL Udinese Calcio
  1. 3' Lorenzo Lucca
  2. 19' A. Dovbyk · S. El Shaarawy 1-0
  3. 31' Niccolò Pisilli
  4. 39' Thomas Kristensen
  5. HT1-0
  6. 46' K. Davis L. Lucca
  7. 49' P. Dybala11m 2-0
  8. 60' L. Paredes N. Pisilli
  9. 63' S. Lovrić J. Ekkelenkamp
  10. 63' J. Zemura H. Kamara
  11. 68' T. Baldanzi L. Pellegrini
  12. 70' T. Baldanzi 3-0
  13. 75' Iker Bravo F. Thauvin
  14. 75' I. Touré C. Kabasele
  15. 80' Bryan Cristante
  16. 83' M. Koné B. Cristante
  17. 83' Hermoso S. El Shaarawy
  18. 83' M. Soulé P. Dybala
  19. FT3-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: I. Jurić
  1. 99M. Svilar 6.9
  2. 23G. Mancini 7.5
  3. 5E. Ndicka 7.5
  4. 3Angeliño 7.2
  5. 19Z. Çelik 7.3
  6. 4B. Cristante ▼ 83' 7.2
  7. 61N. Pisilli ▼ 60' 6.9
  8. 7L. Pellegrini ▼ 68' 7.2
  9. 92S. El Shaarawy ▼ 83' 7.5
  10. 21P. Dybala ▼ 83' 7.9
  11. 11A. Dovbyk 7.3

Dự bị 12

  1. 16L. Paredes ▲ 60' 6.9
  2. 35T. Baldanzi ▲ 68' 7.2
  3. 17M. Koné ▲ 83' 6.7
  4. 22Hermoso ▲ 83' 6.6
  5. 18M. Soulé ▲ 83' 6.7
  6. 98M. Ryan
  7. 89R. Bellucci
  8. 12Saud Abdulhamid
  9. 15M. Hummels
  10. 14E. Shomurodov
  11. 26S. Dahl
  12. 66Buba Sangaré
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: K. Runjaić
  1. 40M. Okoye 7.3
  2. 27C. Kabasele ▼ 75' 6.2
  3. 29J. Bijol 5.9
  4. 31T. Kristensen 6.3
  5. 19K. Ehizibue 6.9
  6. 25J. Karlström 6.3
  7. 32J. Ekkelenkamp ▼ 63' 6.9
  8. 11H. Kamara ▼ 63' 6.9
  9. 10F. Thauvin ▼ 75' 6.9
  10. 22Brenner 6.9
  11. 17L. Lucca ▼ 46' 6.2

Dự bị 15

  1. 9K. Davis ▲ 46' 7.0
  2. 8S. Lovrić ▲ 63' 6.5
  3. 33J. Zemura ▲ 63' 6.5
  4. 21Iker Bravo ▲ 75' 6.6
  5. 95I. Touré ▲ 75' 6.6
  6. 16M. Palma
  7. 99D. Pizarro
  8. 5M. Payero
  9. 4J. Abankwah
  10. 93D. Padelli
  11. 6Oier Zarraga
  12. 77Rui Modesto
  13. 14A. Atta
  14. 90R. Sava
  15. 23E. Ebosse

Thống kê

022
120
62%Kiểm soát bóng38%
16Dứt điểm9
8Trúng đích2
4Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
2Phạt góc1
4Việt vị1
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
-0.40Bàn thắng ngăn chặn-0.40
570Chuyền bóng349
495Chuyền chính xác277
87%Chính xác chuyền79%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu47
92Ghi được58
58Thủng lưới67
1.59Bàn thắng mỗi trận1.23
20Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn24
54Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu