A.S. Roma
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Udinese Calcio

A.S. Roma vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 1-0 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 7, hòa 1, Udinese Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
A. Rapuano
Phong độ
DWWWD A.S. Roma
WDWWL Udinese Calcio
  1. 32' Walace
  2. 36' T. Abraham · R. Calafiori 1-0
  3. HT1-0
  4. 56' Lorenzo Pellegrini
  5. 62' B. Soppy N. Molina
  6. 62' Beto I. Pussetto
  7. 65' Bryan Cristante
  8. 66' Riccardo Calafiori
  9. 69' C. Smalling R. Calafiori
  10. 74' S. El Shaarawy N. Zaniolo
  11. 79' L. Samardžić B. Nuytinck
  12. 79' J. Stryger Larsen D. Udogie
  13. 85' T. Arslan J. Makengo
  14. 86' E. Shomurodov T. Abraham
  15. 89' Lorenzo Pellegrini
  16. 89' Lorenzo Pellegrini
  17. FT1-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 7.3
  2. 2R. Karsdorp 7.5
  3. 23G. Mancini 7.9
  4. 3Ibañez 6.9
  5. 13R. Calafiori ▼ 69' 7.3
  6. 77H. Mkhitaryan 7.3
  7. 17J. Veretout 7.3
  8. 4B. Cristante 6.9
  9. 7L. Pellegrini 6.3
  10. 22N. Zaniolo ▼ 74' 6.2
  11. 9T. Abraham ▼ 86' 7.7

Dự bị 12

  1. 6C. Smalling ▲ 69' 6.7
  2. 92S. El Shaarawy ▲ 74' 6.3
  3. 14E. Shomurodov ▲ 86' 6.7
  4. 55E. Darboe
  5. 19B. Reynolds
  6. 24M. Kumbulla
  7. 42A. Diawara
  8. 59N. Zalewski
  9. 87Daniel Fuzato
  10. 63P. Boer
  11. 11Carles Pérez
  12. 21Borja Mayoral
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. Gotti
  1. 1M. Silvestri 6.5
  2. 17B. Nuytinck ▼ 79' 6.9
  3. 3Samir 6.9
  4. 50Rodrigo Becão 7.2
  5. 16N. Molina ▼ 62' 6.3
  6. 13D. Udogie ▼ 79' 7.2
  7. 37R. Pereyra 6.6
  8. 23I. Pussetto ▼ 62' 6.3
  9. 11Walace 7.0
  10. 6J. Makengo ▼ 85' 6.9
  11. 10Deulofeu 6.9

Dự bị 12

  1. 93B. Soppy ▲ 62' 7.0
  2. 9Beto ▲ 62' 6.7
  3. 24L. Samardžić ▲ 79' 6.7
  4. 19J. Stryger Larsen ▲ 79' 6.3
  5. 5T. Arslan ▲ 85' 6.5
  6. 45F. Forestieri
  7. 20D. Padelli
  8. 2N. Pérez
  9. 87S. De Maio
  10. 8M. Jajalo
  11. 4M. Zeegelaar
  12. 66E. Piana

Thống kê

146
610
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm8
2Trúng đích3
6Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
6Phạt góc6
1Việt vị2
22Phạm lỗi8
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
505Chuyền bóng469
435Chuyền chính xác392
86%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

64Trận đấu49
124Ghi được88
71Thủng lưới72
1.94Bàn thắng mỗi trận1.8
27Giữ sạch lưới11
35Trên 2.5 bàn30
62Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu