A.S. Roma
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Udinese Calcio

A.S. Roma vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 3-0 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 7, hòa 1, Udinese Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
A. Giua
Phong độ
DWWWD A.S. Roma
WDWWL Udinese Calcio
  1. 34' Andrea Belotti
  2. 35' Roberto Pereyra
  3. 37' E. Bove 1-0
  4. 40' Isaac Success
  5. 45'+4 Kingsley Ehizibue
  6. HT1-0
  7. 55' L. Pellegrini · A. Belotti 2-0
  8. 60' N. Matić G. Wijnaldum
  9. 67' Gianluca Mancini
  10. 71' F. Ebosele K. Ehizibue
  11. 75' T. Abraham A. Belotti
  12. 75' L. Spinazzola Z. Çelik
  13. 75' N. Zalewski S. El Shaarawy
  14. 78' S. Pafundi L. Samardžić
  15. 78' F. Thauvin I. Success
  16. 78' I. Nestorovski S. Lovrić
  17. 86' A. Masina D. Udogie
  18. 90' Florian Thauvin
  19. 90' B. Tahirović L. Pellegrini
  20. 90'+1 T. Abraham · L. Spinazzola 3-0
  21. FT3-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 7.6
  2. 23G. Mancini 6.7
  3. 6C. Smalling 7.3
  4. 14Diego Llorente 6.6
  5. 19Z. Çelik ▼ 75' 6.2
  6. 4B. Cristante 6.9
  7. 25G. Wijnaldum ▼ 60' 6.9
  8. 92S. El Shaarawy ▼ 75' 6.7
  9. 52E. Bove 7.3
  10. 7L. Pellegrini ▼ 90' 8.0
  11. 11A. Belotti ▼ 75' 7.0

Dự bị 14

  1. 8N. Matić ▲ 60' 6.9
  2. 9T. Abraham ▲ 75' 7.2
  3. 37L. Spinazzola ▲ 75' 6.6
  4. 59N. Zalewski ▲ 75' 6.3
  5. 68B. Tahirović ▲ 90'
  6. 63P. Boer
  7. 77J. Majchrzak
  8. 62C. Volpato
  9. 20M. Camara
  10. 99M. Svilar
  11. 55E. Darboe
  12. 3Ibañez
  13. 24M. Kumbulla
  14. 18O. Solbakken
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Sottil
  1. 1M. Silvestri 6.9
  2. 50Rodrigo Becão 6.5
  3. 29J. Bijol 6.3
  4. 18N. Pérez 6.9
  5. 19K. Ehizibue ▼ 71' 6.6
  6. 24L. Samardžić ▼ 78' 6.6
  7. 11Walace 7.3
  8. 4S. Lovrić ▼ 78' 6.3
  9. 13D. Udogie ▼ 86' 6.9
  10. 37R. Pereyra 6.0
  11. 7I. Success ▼ 78' 6.5

Dự bị 9

  1. 2F. Ebosele ▲ 71' 6.3
  2. 80S. Pafundi ▲ 78' 6.6
  3. 26F. Thauvin ▲ 78' 5.7
  4. 30I. Nestorovski ▲ 78' 6.3
  5. 3A. Masina ▲ 86' 6.3
  6. 20D. Padelli
  7. 99E. Piana
  8. 8M. Zeegelaar
  9. 23E. Ebosse

Thống kê

016
240
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm10
7Trúng đích2
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
6Phạt góc2
2Việt vị1
18Phạm lỗi11
1Thẻ vàng4
2Cứu thua4
340Chuyền bóng491
263Chuyền chính xác425
77%Chính xác chuyền87%
2.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

67Trận đấu51
94Ghi được71
66Thủng lưới70
1.4Bàn thắng mỗi trận1.39
28Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn29
57Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu