A.S. Roma
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Udinese Calcio

A.S. Roma vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 3-1 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 7, hòa 1, Udinese Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
DWWWD A.S. Roma
WDWWL Udinese Calcio
  1. 19' João Ferreira
  2. 20' G. Mancini · P. Dybala 1-0
  3. 26' Lazar Samardžić
  4. 27' Isaac Success
  5. 33' Lorenzo Pellegrini
  6. HT1-0
  7. 57' 1-1 F. Thauvin · M. Payero
  8. 63' S. El Shaarawy L. Spinazzola
  9. 63' S. Azmoun L. Pellegrini
  10. 69' S. Lovrić L. Samardžić
  11. 77' E. Bove L. Paredes
  12. 77' N. Zalewski R. Karsdorp
  13. 79' C. Kabasele João Ferreira
  14. 79' L. Lucca F. Thauvin
  15. 81' P. Dybala · R. Lukaku 2-1
  16. 83' R. Kristensen P. Dybala
  17. 83' H. Kamara J. Zemura
  18. 90' S. El Shaarawy · E. Bove 3-1
  19. FT3-1

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 6.9
  2. 23G. Mancini 8.2
  3. 14Diego Llorente 7.2
  4. 5E. Ndicka 6.7
  5. 2R. Karsdorp ▼ 77' 6.9
  6. 4B. Cristante 7.3
  7. 16L. Paredes ▼ 77' 7.3
  8. 7L. Pellegrini ▼ 63' 7.5
  9. 37L. Spinazzola ▼ 63' 6.5
  10. 21P. Dybala ▼ 83' 8.5
  11. 90R. Lukaku 7.3

Dự bị 12

  1. 92S. El Shaarawy ▲ 63' 7.7
  2. 17S. Azmoun ▲ 63' 6.7
  3. 52E. Bove ▲ 77' 7.2
  4. 59N. Zalewski ▲ 77' 6.9
  5. 43R. Kristensen ▲ 83' 6.3
  6. 61N. Pisilli
  7. 60R. Pagano
  8. 11A. Belotti
  9. 22H. Aouar
  10. 63P. Boer
  11. 99M. Svilar
  12. 19Z. Çelik
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Cioffi
  1. 1M. Silvestri 6.2
  2. 13João Ferreira ▼ 79' 6.3
  3. 29J. Bijol 6.6
  4. 18N. Pérez 6.5
  5. 2F. Ebosele 6.2
  6. 24L. Samardžić ▼ 69' 6.2
  7. 11Walace 6.9
  8. 32M. Payero 6.9
  9. 33J. Zemura ▼ 83' 6.2
  10. 26F. Thauvin ▼ 79' 7.2
  11. 7I. Success 6.6

Dự bị 13

  1. 4S. Lovrić ▲ 69' 6.2
  2. 27C. Kabasele ▲ 79' 6.0
  3. 17L. Lucca ▲ 79' 6.2
  4. 12H. Kamara ▲ 83' 6.2
  5. 21E. Camara
  6. 40M. Okoye
  7. 80S. Pafundi
  8. 15M. Aké
  9. 6Oier Zarraga
  10. 31T. Kristensen
  11. 93D. Padelli
  12. 16A. Tikvić
  13. 3A. Masina

Thống kê

017
130
64%Kiểm soát bóng36%
12Dứt điểm6
5Trúng đích2
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm2
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn0
7Phạt góc1
3Việt vị1
8Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
560Chuyền bóng312
494Chuyền chính xác261
88%Chính xác chuyền84%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu47
102Ghi được56
66Thủng lưới62
1.73Bàn thắng mỗi trận1.19
17Giữ sạch lưới10
34Trên 2.5 bàn20
55Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu