Udinese Calcio
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
A.S. Roma

Udinese Calcio vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-2 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 2, hòa 1, A.S. Roma thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
DWWWD A.S. Roma
  1. 7' C. Kabasele I. Touré
  2. 21' Zeki Çelik
  3. 37' Lorenzo Pellegrini
  4. 38' L. Lucca · S. Lovrić 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' E. Shomurodov Z. Çelik
  7. 50' 1-1 L. Pellegrini11m
  8. 52' Jesper Karlström
  9. 58' S. El Shaarawy T. Baldanzi
  10. 64' 1-2 A. Dovbyk11m
  11. 65' A. Atta J. Karlström
  12. 66' J. Ekkelenkamp S. Lovrić
  13. 70' N. Zalewski D. Rensch
  14. 77' S. Pafundi M. Payero
  15. 78' A. Sánchez Rui Modesto
  16. 80' Arthur Atta
  17. 81' B. Cristante L. Pellegrini
  18. 81' P. Dybala A. Dovbyk
  19. FT1-2

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: K. Runjaić
  1. 90R. Sava 7.9
  2. 31T. Kristensen 7.9
  3. 29J. Bijol 6.9
  4. 95I. Touré ▼ 7'
  5. 77Rui Modesto ▼ 78' 6.6
  6. 8S. Lovrić ▼ 66' 7.5
  7. 25J. Karlström ▼ 65' 6.2
  8. 5M. Payero ▼ 77' 7.2
  9. 33J. Zemura 6.5
  10. 10F. Thauvin 6.9
  11. 17L. Lucca 7.2

Dự bị 10

  1. 27C. Kabasele ▲ 7' 6.7
  2. 14A. Atta ▲ 65' 6.3
  3. 32J. Ekkelenkamp ▲ 66' 6.7
  4. 20S. Pafundi ▲ 77' 7.0
  5. 7A. Sánchez ▲ 78' 6.3
  6. 1E. Selvik
  7. 93D. Padelli
  8. 79D. Pejičić
  9. 21Iker Bravo
  10. 11H. Kamara
A.S. Roma Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: C. Ranieri
  1. 99M. Svilar 7.2
  2. 19Z. Çelik ▼ 46' 6.5
  3. 23G. Mancini 7.2
  4. 5E. Ndicka 7.0
  5. 2D. Rensch ▼ 70' 7.2
  6. 61N. Pisilli 6.3
  7. 17M. Koné 6.9
  8. 7L. Pellegrini ▼ 81' 7.3
  9. 3Angeliño 6.5
  10. 35T. Baldanzi ▼ 58' 6.6
  11. 11A. Dovbyk ▼ 81' 7.2

Dự bị 13

  1. 14E. Shomurodov ▲ 46' 6.9
  2. 92S. El Shaarawy ▲ 58' 7.2
  3. 59N. Zalewski ▲ 70' 6.6
  4. 4B. Cristante ▲ 81' 6.7
  5. 21P. Dybala ▲ 81' 6.9
  6. 16L. Paredes
  7. 12Saud Abdulhamid
  8. 15M. Hummels
  9. 70G. De Marzi
  10. 26S. Dahl
  11. 95P. Gollini
  12. 56A. Saelemaekers
  13. 18M. Soulé

Thống kê

021
520
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm16
3Trúng đích10
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
1Phạt góc5
1Việt vị4
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
7Cứu thua2
-0.12Bàn thắng ngăn chặn-0.12
425Chuyền bóng449
353Chuyền chính xác385
83%Chính xác chuyền86%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu58
58Ghi được92
67Thủng lưới58
1.23Bàn thắng mỗi trận1.59
12Giữ sạch lưới20
24Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu