Udinese Calcio
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
A.S. Roma

Udinese Calcio vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-1 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 2, hòa 1, A.S. Roma thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Sân vận động
Dacia Arena, Udine
Trọng tài
M. Di Bello
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
DWWWD A.S. Roma
  1. 15' N. Molina 1-0
  2. 26' Gerard Deulofeu
  3. HT1-0
  4. 46' S. El Shaarawy Sérgio Oliveira
  5. 65' F. Ohene-Gyan N. Zalewski
  6. 65' E. Shomurodov T. Abraham
  7. 70' Felix Afena-Gyan
  8. 73' J. Veretout R. Karsdorp
  9. 82' M. Zeegelaar N. Pérez
  10. 85' Carles Pérez G. Mancini
  11. 86' Jean-Victor Makengo
  12. 87' I. Pussetto Deulofeu
  13. 87' L. Samardžić J. Makengo
  14. 88' Roger Ibañez
  15. 90'+2 Rodrigo Becão
  16. 90'+4 1-1 L. Pellegrini11m
  17. FT1-1

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Cioffi
  1. 1M. Silvestri 6.6
  2. 22Pablo Marí 7.2
  3. 50Rodrigo Becão 6.9
  4. 16N. Molina 7.0
  5. 2N. Pérez ▼ 82' 6.3
  6. 13D. Udogie 6.3
  7. 8M. Jajalo 7.9
  8. 37R. Pereyra 6.2
  9. 6J. Makengo ▼ 87' 7.3
  10. 10Deulofeu ▼ 87' 6.7
  11. 9Beto 6.3

Dự bị 10

  1. 4M. Zeegelaar ▲ 82' 5.2
  2. 23I. Pussetto ▲ 87' 6.3
  3. 24L. Samardžić ▲ 87' 6.3
  4. 28F. Benković
  5. 93B. Soppy
  6. 5T. Arslan
  7. 17B. Nuytinck
  8. 30I. Nestorovski
  9. 20D. Padelli
  10. 31M. Gasparini
A.S. Roma Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 7.3
  2. 6C. Smalling 7.2
  3. 2R. Karsdorp ▼ 73' 6.3
  4. 23G. Mancini ▼ 85' 6.9
  5. 3Ibañez 7.3
  6. 59N. Zalewski ▼ 65' 7.3
  7. 27Sérgio Oliveira ▼ 46' 6.9
  8. 4B. Cristante 7.0
  9. 7L. Pellegrini 7.2
  10. 22N. Zaniolo 7.0
  11. 9T. Abraham ▼ 65' 6.6

Dự bị 12

  1. 92S. El Shaarawy ▲ 46' 6.7
  2. 64F. Ohene-Gyan ▲ 65' 6.3
  3. 14E. Shomurodov ▲ 65' 6.3
  4. 17J. Veretout ▲ 73' 6.7
  5. 11Carles Pérez ▲ 85' 6.9
  6. 75D. Keramitsis
  7. 87Daniel Fuzato
  8. 52E. Bove
  9. 63P. Boer
  10. 5M. Viña
  11. 15A. Maitland-Niles
  12. 42A. Diawara

Thống kê

036
420
36%Kiểm soát bóng64%
11Dứt điểm10
5Trúng đích2
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
6Phạt góc4
2Việt vị1
16Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
328Chuyền bóng587
257Chuyền chính xác508
78%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

49Trận đấu64
88Ghi được124
72Thủng lưới71
1.8Bàn thắng mỗi trận1.94
11Giữ sạch lưới27
30Trên 2.5 bàn35
35Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu