Udinese Calcio
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
A.S. Roma

Udinese Calcio vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-2 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 2, hòa 1, A.S. Roma thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
DWWWD A.S. Roma
  1. 23' R. Pereyra 1-0
  2. 31' Hassane Kamara
  3. HT1-0
  4. 53' P. Dybala H. Aouar
  5. 58' Jaka Bijol
  6. 64' 1-1 R. Lukaku · B. Cristante
  7. 66' Martín Payero
  8. 69' Tommaso Baldanzi
  9. 70' João Ferreira K. Ehizibue
  10. 70' J. Zemura H. Kamara
  11. 72' G. Mancini Diego Llorente
  12. 72' L. Pellegrini L. Paredes
  13. 72' L. Spinazzola E. Ndicka
  14. 72' T. Abraham R. Lukaku
  15. 72' R. Karsdorp N. Zalewski
  16. 72' S. Azmoun T. Baldanzi
  17. 88' Diego Llorente C. Smalling
  18. 90'+3 Rick Karsdorp
  19. 90'+1 C. Kabasele N. Pérez
  20. 90'+3 S. El Shaarawy R. Karsdorp
  21. 90'+5 1-2 B. Cristante · P. Dybala
  22. FT1-2

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Cannavaro
  1. 40M. Okoye 6.3
  2. 18N. Pérez ▼ 90' 7.5
  3. 29J. Bijol 7.2
  4. 31T. Kristensen 6.6
  5. 19K. Ehizibue ▼ 70' 6.6
  6. 11Walace 6.3
  7. 32M. Payero 6.5
  8. 12H. Kamara ▼ 70' 6.7
  9. 24L. Samardžić 7.3
  10. 37R. Pereyra 7.7
  11. 17L. Lucca 6.2

Dự bị 12

  1. 13João Ferreira ▲ 70' 6.2
  2. 33J. Zemura ▲ 70' 6.6
  3. 27C. Kabasele ▲ 90'
  4. 1M. Silvestri
  5. 16A. Tikvić
  6. 7I. Success
  7. 30L. Gianetti
  8. 6Oier Zarraga
  9. 2F. Ebosele
  10. 93D. Padelli
  11. 9K. Davis
  12. 22Brenner
A.S. Roma Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: D. De Rossi
  1. 99M. Svilar 7.0
  2. 14Diego Llorente ▼ 72'
  3. 3Dean Huijsen 6.3
  4. 5E. Ndicka ▼ 72' 7.0
  5. 59N. Zalewski ▼ 72' 7.2
  6. 4B. Cristante 8.9
  7. 16L. Paredes ▼ 72' 7.3
  8. 22H. Aouar ▼ 53' 6.9
  9. 69Angeliño 7.3
  10. 35T. Baldanzi ▼ 72' 7.3
  11. 90R. Lukaku ▼ 72' 7.5

Dự bị 17

  1. 21P. Dybala ▲ 53' 7.2
  2. 23G. Mancini ▲ 72' 6.6
  3. 7L. Pellegrini ▲ 72' 6.9
  4. 37L. Spinazzola ▲ 72' 6.9
  5. 9T. Abraham ▲ 72' 6.5
  6. 2R. Karsdorp ▲ 72' 6.7
  7. 17S. Azmoun ▲ 72' 6.9
  8. 14Diego Llorente ▲ 88'
  9. 92S. El Shaarawy ▲ 90'
  10. 63P. Boer
  11. 20Renato Sanches
  12. 43R. Kristensen
  13. 19Z. Çelik
  14. 52E. Bove
  15. 67João Costa
  16. 1Rui Patrício
  17. 6C. Smalling 6.6

Thống kê

034
820
28%Kiểm soát bóng72%
9Dứt điểm19
3Trúng đích5
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn9
4Phạt góc8
2Việt vị2
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
3Cứu thua2
260Chuyền bóng682
188Chuyền chính xác597
72%Chính xác chuyền88%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu59
56Ghi được102
62Thủng lưới66
1.19Bàn thắng mỗi trận1.73
10Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn34
29Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu