Torino F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Lecce

Torino F.C. vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 6, hòa 1, U.S. Lecce thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WLWLL U.S. Lecce
  1. 29' C. Adams · N. Vlasic 1-0
  2. 45' Nikola Vlašić
  3. HT1-0
  4. 60' Tiago Gabriel
  5. 65' K. Gaspar Tiago Gabriel
  6. 65' L. Banda O. Gandelman
  7. 70' M. Prati E. Ilkhan
  8. 70' F. Anjorin C. Casadei
  9. 70' R. Obrador V. Lazaro
  10. 71' Ylber Ramadani
  11. 77' S. Kulenovic D. Zapata
  12. 77' K. Ndri R. Sottil
  13. 78' A. Sala S. Pierotti
  14. 89' A. Njie C. Adams
  15. 89' O. Ngom Y. Ramadani
  16. 90'+5 Matteo Prati
  17. FT1-0

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Leonardo Colucci
  1. 1A. Paleari 7.2
  2. 35L. Marianucci 6.9
  3. 13G. Maripan 7.3
  4. 23S. Coco 7.9
  5. 16M. Pedersen 7.3
  6. 10N. Vlasic 9.0
  7. 6E. Ilkhan ▼ 70' 7.3
  8. 22C. Casadei ▼ 70' 6.9
  9. 20V. Lazaro ▼ 70' 7.2
  10. 19C. Adams ▼ 89' 7.9
  11. 91D. Zapata ▼ 77' 6.3

Dự bị 11

  1. 81F. Israel
  2. 99L. Siviero
  3. 4M. Prati ▲ 70' 6.3
  4. 14F. Anjorin ▲ 70' 6.9
  5. 17S. Kulenovic ▲ 77' 6.5
  6. 21A. Dembele
  7. 33R. Obrador ▲ 70' 7.2
  8. 61A. Tameze
  9. 83S. Perciun
  10. 84T. Gabellini
  11. 92A. Njie ▲ 89'
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone 6.9
  2. 17D. Veiga 6.6
  3. 44Tiago Gabriel ▼ 65' 6.6
  4. 5J. Siebert 7.2
  5. 25A. Gallo 6.5
  6. 20Y. Ramadani ▼ 89' 6.6
  7. 29L. Coulibaly 7.2
  8. 50S. Pierotti ▼ 78' 6.0
  9. 16O. Gandelman ▼ 65' 6.0
  10. 23R. Sottil ▼ 77' 6.9
  11. 99W. Cheddira 6.2

Dự bị 13

  1. 32J. Samooja
  2. 95D. Bleve
  3. 3C. Ndaba
  4. 4K. Gaspar ▲ 65' 7.0
  5. 6A. Sala ▲ 78' 6.5
  6. 8S. Fofana
  7. 9N. Stulic
  8. 11K. Ndri ▲ 77' 6.3
  9. 13M. Perez
  10. 18G. Jean
  11. 19L. Banda ▲ 65' 6.5
  12. 79O. Ngom ▲ 89'
  13. 80N. Kovac

Thống kê

023
820
42%Kiểm soát bóng58%
17Dứt điểm14
5Trúng đích2
7Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm9
5Bị chặn7
3Phạt góc8
4Việt vị1
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
0.71Bàn thắng ngăn chặn0.71
323Chuyền bóng435
240Chuyền chính xác343
74%Chính xác chuyền79%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu43
55Ghi được35
72Thủng lưới56
1.22Bàn thắng mỗi trận0.81
14Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn17
34Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu