U.S. Lecce vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-2 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 3, hòa 1, Torino F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
- Sân vận động
- Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
- Trọng tài
- J. Sacchi
- Phong độ
- LWLLW U.S. Lecce
- WLLLW Torino F.C.
- 20' 0-1 W. Singo · A. Miranchuk
- 23' 0-2 A. Sanabria · N. Radonjić
- 28' Joan González
- 29' Alessandro Buongiorno
- 32' Gabriel Strefezza
- 32' Ivan Ilić
- 32' Vanja Milinković-Savić
- 44' Morten Hjulmand
- HT0-2
- 46' ▲ L. Colombo ▼ A. Ceesay
- 46' ▲ R. Oudin ▼ F. Di Francesco
- 53' ▲ Y. Maleh ▼ M. Hjulmand
- 59' ▲ O. Aina ▼ W. Singo
- 59' ▲ S. Ricci ▼ K. Linetty
- 77' ▲ L. Banda ▼ JoanGonzàlez
- 78' ▲ M. Vojvoda ▼ R. Rodríguez
- 81' ▲ K. Djidji ▼ A. Gravillon
- 81' ▲ M. Adopo ▼ A. Miranchuk
- 87' ▲ J. Voelkerling Persson ▼ Gabriel Strefezza
- FT0-2
Đội hình
- 30W. Falcone 6.0
- 17V. Gendrey 6.2
- 6F. Baschirotto 6.2
- 93S. Umtiti 6.9
- 25A. Gallo 6.9
- 29A. Blin 6.9
- 42M. Hjulmand ▼ 53' 6.2
- 16JoanGonzàlez ▼ 77' 6.5
- 27Gabriel Strefezza ▼ 87' 6.9
- 77A. Ceesay ▼ 46' 6.3
- 11F. Di Francesco ▼ 46' 6.3
Dự bị 15
- 9L. Colombo ▲ 46' 6.7
- 28R. Oudin ▲ 46' 7.3
- 32Y. Maleh ▲ 53' 6.2
- 22L. Banda ▲ 77' 6.3
- 31J. Voelkerling Persson ▲ 87' 6.6
- 7K. Askildsen
- 21F. Brancolini
- 1M. Bleve
- 83M. Lemmens
- 4S. Romagnoli
- 84T. Cassandro
- 14Þ. Helgason
- 97G. Pezzella
- 18P. Ceccaroni
- 13A. Tuia
- 32V. Milinković-Savić 7.2
- 5A. Gravillon ▼ 81' 7.0
- 3P. Schuurs 7.2
- 4A. Buongiorno 7.2
- 17W. Singo ⚽ ▼ 59' 7.2
- 77K. Linetty ▼ 59' 6.7
- 8I. Ilić 6.9
- 13R. Rodríguez ▼ 78' 7.0
- 59A. Miranchuk ⇢ ▼ 81' 6.9
- 49N. Radonjić ⇢ 7.3
- 9A. Sanabria ⚽ 7.0
Dự bị 13
- 34O. Aina ▲ 59' 6.3
- 28S. Ricci ▲ 59' 6.3
- 27M. Vojvoda ▲ 78' 6.6
- 26K. Djidji ▲ 81' 6.9
- 21M. Adopo ▲ 81' 6.7
- 66G. Gineitis
- 23D. Seck
- 11P. Pellegri
- 73M. Fiorenza
- 2B. Bayeye
- 89L. Gemello
- 94C. N'Guessan
- 81A. Ciammaglichella
Thống kê
03⚑9
⚑130
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm4
1Trúng đích2
4Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn0
9Phạt góc1
2Việt vị1
16Phạm lỗi17
3Thẻ vàng3
0Cứu thua1
429Chuyền bóng363
335Chuyền chính xác266
78%Chính xác chuyền73%
0.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.06
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu52
49Ghi được65
58Thủng lưới50
1.07Bàn thắng mỗi trận1.25
9Giữ sạch lưới19
16Trên 2.5 bàn19
16Hiệp hai32