U.S. Lecce
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Torino F.C.

U.S. Lecce vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 2-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 3, hòa 1, Torino F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
Phong độ
LWLLW U.S. Lecce
WLLLW Torino F.C.
  1. 20' L. Coulibaly · M. Berisha 1-0
  2. 22' L. Banda · M. Berisha 2-0
  3. 37' D. Zapata G. Gineitis
  4. HT2-0
  5. 57' 2-1 C. Adams · N. Vlasic
  6. 60' C. Ngonge A. Tameze
  7. 65' Tete Morente S. Pierotti
  8. 65' R. Sottil L. Banda
  9. 70' A. Masina N. Nkounkou
  10. 70' Z. Aboukhlal N. Vlasic
  11. 71' V. Lazaro M. Pedersen
  12. 78' Cesare Casadei
  13. 80' Ylber Ramadani
  14. 81' Lassana Coulibaly
  15. 82' M. Kaba M. Berisha
  16. 83' Saúl Coco
  17. 88' Saúl Coco
  18. 90'+3 Cyril Ngonge
  19. 90'+2 C. Ndaba N. Stulic
  20. FT2-1

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eusebio Luca Di Francesco
  1. 30W. Falcone 7.9
  2. 17D. Veiga 6.9
  3. 4K. Gaspar 6.7
  4. 44Tiago Gabriel 7.3
  5. 25A. Gallo 6.9
  6. 20Y. Ramadani 6.9
  7. 29L. Coulibaly 8.2
  8. 50S. Pierotti ▼ 65' 6.7
  9. 10M. Berisha ⇢2 ▼ 82' 8.9
  10. 19L. Banda ▼ 65' 7.6
  11. 9N. Stulic ▼ 90' 6.3

Dự bị 15

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 3C. Ndaba ▲ 90'
  4. 5J. Siebert
  5. 6A. Sala
  6. 7Tete Morente ▲ 65' 5.7
  7. 11K. Ndri
  8. 13M. Perez
  9. 14T. J. Helgason
  10. 21C. Kouassi
  11. 22F. Camarda
  12. 23R. Sottil ▲ 65' 6.5
  13. 28O. Gorter
  14. 77M. Kaba ▲ 82' 6.9
  15. 93Y. Maleh
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Baroni
  1. 81F. Israel 6.0
  2. 61A. Tameze ▼ 60' 6.2
  3. 13G. Maripan 6.3
  4. 23S. Coco 7.2
  5. 16M. Pedersen ▼ 71' 6.5
  6. 22C. Casadei 6.2
  7. 32K. Asllani 6.5
  8. 66G. Gineitis ▼ 37' 6.9
  9. 25N. Nkounkou ▼ 70' 6.6
  10. 19C. Adams 7.0
  11. 10N. Vlasic ▼ 70' 6.9

Dự bị 10

  1. 1A. Paleari
  2. 71M. Popa
  3. 5A. Masina ▲ 70' 6.9
  4. 6E. Ilkhan
  5. 7Z. Aboukhlal ▲ 70' 6.5
  6. 14F. Anjorin
  7. 20V. Lazaro ▲ 71' 6.6
  8. 21A. Dembele
  9. 26C. Ngonge ▲ 60' 6.9
  10. 91D. Zapata ▲ 37' 6.2

Thống kê

026
630
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm15
2Trúng đích6
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
6Phạt góc6
1Việt vị2
16Phạm lỗi22
2Thẻ vàng3
5Cứu thua0
-0.69Bàn thắng ngăn chặn-0.69
342Chuyền bóng358
251Chuyền chính xác276
73%Chính xác chuyền77%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu45
35Ghi được55
56Thủng lưới72
0.81Bàn thắng mỗi trận1.22
12Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn28
14Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu