U.S. Lecce
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Torino F.C.

U.S. Lecce vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 4-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 3, hòa 1, Torino F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
Sân vận động
Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
Trọng tài
G. Rocchi
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
WLLLW Torino F.C.
  1. 11' Alessandro Deiola · Riccardo Saponara 1-0
  2. 12' Nicolas N'Koulou
  3. 18' Soualiho Meïté
  4. 19' Antonín Barák 2-0
  5. 24' Vincenzo Millico Simone Verdi
  6. 33' Žan Majer
  7. 43' Alessandro Deiola
  8. HT2-0
  9. 57' Jacopo Petriccione Alessandro Deiola
  10. 58' Simone Edera Koffi Djidji
  11. 59' Ola Aina
  12. 64' Filippo Falco · Riccardo Saponara 3-0
  13. 70' Lyanco Tomás Rincón
  14. 72' Evgen Shakhov Riccardo Saponara
  15. 76' Gianluca Lapadula
  16. 78' Gianluca Lapadula11m 4-0
  17. 82' Nehuén Paz Žan Majer
  18. FT4-0

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: F. Liverani
  1. 22Mauro Vigorito 7.6
  2. 29Andrea Rispoli 6.9
  3. 5Fabio Lucioni 7.5
  4. 13Luca Rossettini 6.9
  5. 7Giulio Donati 7.2
  6. 37Žan Majer ▼ 82' 7.3
  7. 14Alessandro Deiola ▼ 57' 7.3
  8. 72Antonín Barák 7.4
  9. 18Riccardo Saponara ⇢2 ▼ 72' 7.5
  10. 9Gianluca Lapadula 7.0
  11. 10Filippo Falco 7.8

Dự bị 12

  1. 97Gianmarco Chironi
  2. 3Brayan Vera
  3. 27Marco Calderoni
  4. 6Nehuén Paz ▲ 82' 6.8
  5. 15Ilario Monterisi
  6. 11Evgen Shakhov ▲ 72' 7.0
  7. 4Jacopo Petriccione ▲ 57' 6.6
  8. 34Sergio Maselli
  9. 8Marco Mancosu
  10. 20Augustas Dubickas
  11. 28Samuele Oltremarini
  12. 35Salvatore Rimoli
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: W. Mazzarri
  1. 39Salvatore Sirigu 6.5
  2. 30Koffi Djidji ▼ 58' 6.4
  3. 33Nicolas N'Koulou 6.2
  4. 36Gleison Bremer 6.2
  5. 29Lorenzo De Silvestri 6.9
  6. 23Soualiho Meïté 6.6
  7. 88Tomás Rincón ▼ 70' 6.4
  8. 34Ola Aina 7.2
  9. 24Simone Verdi ▼ 24' 6.5
  10. 21Alex Berenguer 7.2
  11. 9Andrea Belotti 7.4

Dự bị 7

  1. 18Samir Ujkani
  2. 25Antonio Rosati
  3. 17Wilfried Stephane Singo
  4. 4Lyanco ▲ 70' 6.4
  5. 20Simone Edera ▲ 58' 6.5
  6. 80Michel Ndary Adopo
  7. 22Vincenzo Millico ▲ 24' 6.6

Thống kê

035
330
49%Kiểm soát bóng51%
18Dứt điểm15
10Trúng đích3
6Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
5Phạt góc3
4Việt vị4
14Phạm lỗi23
3Thẻ vàng3
3Cứu thua6
431Chuyền bóng449
351Chuyền chính xác386
81%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventus F.C.
38 76 - 43 +33 83
2
Football Club Internazionale Milano
38 81 - 36 +45 82
3
Atalanta
38 98 - 48 +50 78
4
S.S. Lazio
38 79 - 42 +37 78
5
A.S. Roma
38 77 - 51 +26 70
6
A.C. Milan
38 63 - 46 +17 66
7
S.S.C. Napoli
38 61 - 50 +11 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 69 - 63 +6 51
9
Hellas Verona F.C.
38 47 - 51 -4 49
10
A.C.F. Fiorentina
38 51 - 48 +3 49
11
Parma Calcio 1913
38 56 - 57 -1 49
12
Bologna F.C. 1909
38 52 - 65 -13 47
13
Udinese Calcio
38 37 - 51 -14 45
14
Cagliari Calcio
38 52 - 56 -4 45
15
U.C. Sampdoria
38 48 - 65 -17 42
16
Torino F.C.
38 46 - 68 -22 40
17
Genoa C.F.C.
38 47 - 73 -26 39
18
U.S. Lecce
38 52 - 85 -33 35
19
Brescia
38 35 - 79 -44 25
20
S.P.A.L.
38 27 - 77 -50 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B

So sánh

40Trận đấu46
57Ghi được65
90Thủng lưới80
1.43Bàn thắng mỗi trận1.41
4Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn29
36Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu