U.S. Lecce
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Torino F.C.

U.S. Lecce vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 3, hòa 1, Torino F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
Sân vận động
Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
Phong độ
LWLLW U.S. Lecce
WLLLW Torino F.C.
  1. 10' Gvidas Gineitis
  2. 25' Karol Linetty
  3. 35' Valentin Gendrey
  4. 35' Valentino Lazaro
  5. 40' Hamza Rafia
  6. 41' 0-1 A. Buongiorno · S. Ricci
  7. HT0-1
  8. 56' Gabriel Strefezza P. Almqvist
  9. 56' R. Oudin H. Rafia
  10. 62' R. Piccoli N. Krstović
  11. 62' N. Sansone L. Banda
  12. 64' D. Zapata P. Pellegri
  13. 71' Ricardo Rodríguez
  14. 78' Antonino Gallo
  15. 81' P. Dorgu A. Gallo
  16. 81' A. Tameze S. Ricci
  17. 82' I. Ilić G. Gineitis
  18. 90'+4 Adrien Tameze
  19. 90'+5 D. Zima R. Bellanova
  20. FT0-1

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 30W. Falcone 6.6
  2. 17V. Gendrey 6.2
  3. 5M. Pongračić 7.0
  4. 6F. Baschirotto 6.3
  5. 25A. Gallo ▼ 81' 7.0
  6. 8H. Rafia ▼ 56' 6.7
  7. 20Y. Ramadani 7.3
  8. 16Joan Gonzàlez 6.7
  9. 7P. Almqvist ▼ 56' 6.9
  10. 9N. Krstović ▼ 62' 6.9
  11. 22L. Banda ▼ 62' 7.2

Dự bị 14

  1. 27Gabriel Strefezza ▲ 56' 6.6
  2. 10R. Oudin ▲ 56' 7.0
  3. 91R. Piccoli ▲ 62' 6.2
  4. 11N. Sansone ▲ 62' 6.7
  5. 13P. Dorgu ▲ 81' 7.0
  6. 83D. Samek
  7. 18M. Berisha
  8. 21F. Brancolini
  9. 59A. Touba
  10. 26Z. Smajlović
  11. 19M. Listkowski
  12. 77M. Kaba
  13. 40J. Samooja
  14. 12L. Venuti
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 8.3
  2. 27M. Vojvoda 6.9
  3. 4A. Buongiorno 8.5
  4. 13R. Rodríguez 6.9
  5. 19R. Bellanova ▼ 90' 7.2
  6. 66G. Gineitis ▼ 82' 6.9
  7. 77K. Linetty 7.5
  8. 28S. Ricci ▼ 81' 7.6
  9. 20V. Lazaro 7.2
  10. 11P. Pellegri ▼ 64' 6.9
  11. 9A. Sanabria 7.3

Dự bị 12

  1. 91D. Zapata ▲ 64' 6.5
  2. 61A. Tameze ▲ 81' 6.7
  3. 8I. Ilić ▲ 82' 6.3
  4. 6D. Zima ▲ 90'
  5. 1L. Gemello
  6. 94A. N'Guessan
  7. 84J. Antolini
  8. 7Y. Karamoh
  9. 23D. Seck
  10. 15S. Sazonov
  11. 10N. Radonjić
  12. 71M. Popa

Thống kê

033
050
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm10
6Trúng đích2
2Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
3Phạt góc0
1Việt vị0
17Phạm lỗi19
3Thẻ vàng5
1Cứu thua6
422Chuyền bóng457
337Chuyền chính xác366
80%Chính xác chuyền80%
0.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu44
54Ghi được44
60Thủng lưới42
1.23Bàn thắng mỗi trận1
10Giữ sạch lưới20
18Trên 2.5 bàn16
29Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu