Torino F.C. vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 2-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 6, hòa 1, U.S. Lecce thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
- Sân vận động
- Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
- Phong độ
- LLLWL Torino F.C.
- LWLLW U.S. Lecce
- 41' Marin Pongračić
- 44' Koffi Djidji
- HT0-0
- 50' R. Bellanova 1-0
- 51' Alexis Blin
- 61' ▲ N. Sansone ▼ H. Rafia
- 61' ▲ M. Kaba ▼ A. Blin
- 62' ▲ A. Sanabria ▼ P. Pellegri
- 62' ▲ K. Linetty ▼ N. Vlašić
- 70' Marin Pongračić
- 70' Marin Pongračić
- 74' ▲ A. Touba ▼ R. Oudin
- 76' ▲ M. Vojvoda ▼ V. Lazaro
- 78' Patrick Dorgu
- 79' ▲ N. Krstović ▼ R. Piccoli
- 79' ▲ A. Gallo ▼ P. Dorgu
- 81' D. Zapata · M. Vojvoda 2-0
- 88' ▲ D. Okereke ▼ D. Zapata
- 88' ▲ G. Gineitis ▼ I. Ilić
- FT2-0
Đội hình
- 32V. Milinković-Savić 7.7
- 26K. Djidji 6.9
- 6M. Lovato 7.2
- 5A. Masina 7.6
- 19R. Bellanova ⚽ 8.0
- 28S. Ricci 7.3
- 8I. Ilić ▼ 88' 7.6
- 20V. Lazaro ▼ 76' 7.3
- 16N. Vlašić ▼ 62' 6.9
- 11P. Pellegri ▼ 62' 6.5
- 91D. Zapata ⚽ ▼ 88' 7.3
Dự bị 9
- 9A. Sanabria ▲ 62' 6.2
- 77K. Linetty ▲ 62' 6.6
- 27M. Vojvoda ▲ 76' 7.2
- 21D. Okereke ▲ 88'
- 66G. Gineitis ▲ 88'
- 79Z. Savva
- 15S. Sazonov
- 71M. Popa
- 1L. Gemello
- 30W. Falcone 6.5
- 17V. Gendrey 6.6
- 5M. Pongračić 6.2
- 6F. Baschirotto 6.9
- 13P. Dorgu ▼ 79' 6.7
- 20Y. Ramadani 6.6
- 29A. Blin ▼ 61' 6.7
- 8H. Rafia ▼ 61' 6.9
- 7P. Almqvist 6.3
- 91R. Piccoli ▼ 79' 6.9
- 10R. Oudin ▼ 74' 6.9
Dự bị 12
- 11N. Sansone ▲ 61' 6.5
- 77M. Kaba ▲ 61' 6.6
- 59A. Touba ▲ 74' 6.3
- 9N. Krstović ▲ 79' 6.5
- 25A. Gallo ▲ 79' 6.6
- 12L. Venuti
- 40J. Samooja
- 98A. Borbei
- 45R. Burnete
- 50S. Pierotti
- 16Joan Gonzàlez
- 18M. Berisha
Thống kê
01⚑5
⚑541
60%Kiểm soát bóng40%
12Dứt điểm8
4Trúng đích4
4Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
5Phạt góc5
1Việt vị0
16Phạm lỗi11
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
503Chuyền bóng336
411Chuyền chính xác247
82%Chính xác chuyền74%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
44Trận đấu44
44Ghi được54
42Thủng lưới60
1Bàn thắng mỗi trận1.23
20Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai29