U.S. Lecce vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 3, hòa 1, Torino F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
- Phong độ
- WLWLL U.S. Lecce
- WLLLW Torino F.C.
- 31' Valentino Lazaro
- 45' ▲ Y. Ramadani ▼ B. Pierret
- HT0-0
- 46' ▲ A. Rebić ▼ K. N’Dri
- 46' ▲ S. Pierotti ▼ Þ. Helgason
- 46' Y. Ramadani · N. Krstović 1-0
- 59' ▲ M. Kaba ▼ N. Krstović
- 60' ▲ S. Perciun ▼ G. Gineitis
- 70' ▲ I. Ilić ▼ S. Ricci
- 71' ▲ A. Sanabria ▼ N. Vlašić
- 71' ▲ A. Cacciamani ▼ V. Lazaro
- 78' Tete Morente
- 85' ▲ M. Pedersen ▼ A. Dembélé
- 86' ▲ Danilo Veiga ▼ F. Guilbert
- FT1-0
Đội hình
- 30W. Falcone 7.3
- 12F. Guilbert ▼ 86' 7.2
- 4Kialonda Gaspar 7.2
- 6F. Baschirotto 7.3
- 25A. Gallo 7.3
- 29L. Coulibaly 6.9
- 75B. Pierret ▼ 45' 6.9
- 10K. N’Dri ▼ 46' 6.9
- 14Þ. Helgason ▼ 46' 6.7
- 7Tete Morente 6.3
- 9N. Krstović ⇢ ▼ 59' 7.0
Dự bị 14
- 20Y. Ramadani ⚽ ▲ 45' 7.3
- 3A. Rebić ▲ 46' 7.2
- 50S. Pierotti ▲ 46' 6.7
- 77M. Kaba ▲ 59' 6.9
- 17Danilo Veiga ▲ 86' 6.6
- 32J. Samooja
- 11N. Sansone
- 1C. Früchtl
- 44Tiago Gabriel
- 5M. Berisha
- 22L. Banda
- 99M. Sala
- 8H. Rafia
- 37J. Karlsson
- 32V. Milinković-Savić 7.5
- 21A. Dembélé ▼ 85' 7.0
- 13G. Maripán 6.6
- 5A. Masina 6.9
- 34C. Biraghi 7.0
- 28S. Ricci ▼ 70' 6.6
- 22C. Casadei 7.7
- 20V. Lazaro ▼ 71' 6.7
- 10N. Vlašić ▼ 71' 6.9
- 66G. Gineitis ▼ 60' 6.6
- 18C. Adams 6.7
Dự bị 10
- 83S. Perciun ▲ 60' 6.2
- 8I. Ilić ▲ 70' 6.3
- 9A. Sanabria ▲ 71' 6.9
- 95A. Cacciamani ▲ 71' 6.7
- 16M. Pedersen ▲ 85' 6.7
- 4S. Walukiewicz
- 61A. Tamèze
- 1A. Paleari
- 17A. Donnarumma
- 77K. Linetty
Thống kê
01⚑3
⚑410
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm10
4Trúng đích4
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
3Phạt góc4
2Việt vị1
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
0.71Bàn thắng ngăn chặn0.71
325Chuyền bóng453
240Chuyền chính xác353
74%Chính xác chuyền78%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
44Trận đấu43
36Ghi được46
68Thủng lưới49
0.82Bàn thắng mỗi trận1.07
10Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn13
19Hiệp hai27