Torino F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Lecce

Torino F.C. vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 6, hòa 1, U.S. Lecce thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Trọng tài
M. Volpi
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
LWLLW U.S. Lecce
  1. 40' N. Vlašić · M. Vojvoda 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' R. Oudin F. Di Francesco
  4. 53' Emirhan İlkhan
  5. 53' Morten Hjulmand
  6. 56' Perr Schuurs
  7. 64' K. Linetty E. İlkhan
  8. 65' A. Buongiorno P. Schuurs
  9. 65' M. Listkowski L. Banda
  10. 65' L. Colombo A. Ceesay
  11. 74' Pablo Rodríguez K. Bistrović
  12. 81' A. Sanabria P. Pellegri
  13. 81' O. Aina V. Lazaro
  14. 84' K. Askildsen JoanGonzàlez
  15. FT1-0

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 7.5
  2. 26K. Djidji 7.5
  3. 3P. Schuurs ▼ 65' 7.2
  4. 13R. Rodríguez 7.5
  5. 19V. Lazaro ▼ 81' 7.5
  6. 10S. Lukić 6.9
  7. 14E. İlkhan ▼ 64' 6.6
  8. 27M. Vojvoda 7.2
  9. 16N. Vlašić 7.2
  10. 11P. Pellegri ▼ 81' 6.5
  11. 49N. Radonjić 6.7

Dự bị 11

  1. 77K. Linetty ▲ 64' 6.3
  2. 4A. Buongiorno ▲ 65' 6.9
  3. 9A. Sanabria ▲ 81' 7.2
  4. 34O. Aina ▲ 81' 6.9
  5. 21M. Adopo
  6. 36M. Garbett
  7. 6D. Zima
  8. 23D. Seck
  9. 2B. Bayeye
  10. 73M. Fiorenza
  11. 89L. Gemello
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Baroni
  1. 30W. Falcone 7.0
  2. 17V. Gendrey 6.6
  3. 13A. Tuia 6.5
  4. 6F. Baschirotto 7.2
  5. 25A. Gallo 7.2
  6. 42M. Hjulmand 7.0
  7. 11F. Di Francesco ▼ 46' 6.2
  8. 16JoanGonzàlez ▼ 84' 7.7
  9. 8K. Bistrović ▼ 74' 7.2
  10. 22L. Banda ▼ 65' 6.6
  11. 77A. Ceesay ▼ 65' 6.6

Dự bị 13

  1. 28R. Oudin ▲ 46' 6.9
  2. 19M. Listkowski ▲ 65' 6.7
  3. 9L. Colombo ▲ 65' 6.3
  4. 99Pablo Rodríguez ▲ 74' 6.7
  5. 7K. Askildsen ▲ 84' 6.5
  6. 5M. Pongračić
  7. 14Þ. Helgason
  8. 93S. Umtiti
  9. 83M. Lemmens
  10. 97G. Pezzella
  11. 36J. Samooja
  12. 29A. Blin
  13. 1M. Bleve

Thống kê

024
410
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm9
4Trúng đích2
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
4Phạt góc4
2Việt vị2
16Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
479Chuyền bóng328
393Chuyền chính xác232
82%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

52Trận đấu46
65Ghi được49
50Thủng lưới58
1.25Bàn thắng mỗi trận1.07
19Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn16
32Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu