S.S.C. Napoli vs A.C.F. Fiorentina
Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-1 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
- Phong độ
- WWLLL S.S.C. Napoli
- WLLLW A.C.F. Fiorentina
- 11' A. Vergara · A. Meret 1-0
- 30' ▲ M. Olivera ▼ G. Di Lorenzo
- 44' Giovanni Fabbian
- HT1-0
- 46' ▲ R. Mandragora ▼ G. Fabbian
- 49' M. Gutierrez · A. Vergara 2-0
- 54' Alessandro Buongiorno
- 57' 2-1 M. Solomon
- 70' ▲ L. Ranieri ▼ R. Gosens
- 70' ▲ M. Kean ▼ M. Brescianini
- 71' ▲ F. Parisi ▼ M. Solomon
- 79' ▲ J. Fazzini ▼ A. Gudmundsson
- 84' ▲ Giovane ▼ A. Vergara
- 90' ▲ R. Lukaku ▼ R. Hojlund
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Meret ⇢ 7.2
- 22G. Di Lorenzo ▼ 30' 6.9
- 4A. Buongiorno 6.7
- 5Juan Jesus 6.7
- 3M. Gutierrez ⚽ 8.0
- 68S. Lobotka 7.0
- 8S. McTominay 7.9
- 37L. Spinazzola 7.7
- 26A. Vergara ⚽ ⇢ ▼ 84' 8.2
- 20E. Elmas 7.2
- 19R. Hojlund ▼ 90' 6.3
Dự bị 7
- 14N. Contini
- 25M. Ferrante
- 9R. Lukaku ▲ 90'
- 17M. Olivera ▲ 30' 6.5
- 23Giovane ▲ 84' 6.3
- 31S. Beukema
- 98E. De Chiara
- 43D. de Gea 6.9
- 2Dodo 7.0
- 15P. Comuzzo 6.0
- 5M. Pongracic 6.6
- 21R. Gosens ▼ 70' 6.9
- 44N. Fagioli 7.2
- 19M. Solomon ⚽ ▼ 71' 7.3
- 80G. Fabbian ▼ 46' 6.7
- 4M. Brescianini ▼ 70' 6.3
- 10A. Gudmundsson ▼ 79' 5.9
- 91R. Piccoli 6.0
Dự bị 12
- 1L. Lezzerini
- 53O. Christensen
- 6L. Ranieri ▲ 70' 7.0
- 8R. Mandragora ▲ 46' 6.9
- 17J. Harrison
- 20M. Kean ▲ 70' 6.3
- 22J. Fazzini ▲ 79' 6.5
- 27C. Ndour
- 29N. Fortini
- 60E. Kouadio
- 62L. Balbo
- 65F. Parisi ▲ 71' 7.2
Thống kê
01⚑4
⚑410
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm15
6Trúng đích5
6Chệch đích8
13Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
4Phạt góc4
0Việt vị2
21Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
-0.13Bàn thắng ngăn chặn-0.13
482Chuyền bóng419
423Chuyền chính xác358
88%Chính xác chuyền85%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
54Trận đấu58
81Ghi được73
61Thủng lưới73
1.5Bàn thắng mỗi trận1.26
18Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn32
36Hiệp hai44