S.S.C. Napoli
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
A.C.F. Fiorentina

S.S.C. Napoli vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 1-3 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
WLLLW A.C.F. Fiorentina
  1. 7' 0-1 J. Brekalo
  2. 31' G. Raspadori F. Anguissa
  3. 45'+4 Pietro Terracciano
  4. 45'+5 V. Osimhen11m 1-1
  5. HT1-1
  6. 57' J. Cajuste M. Politano
  7. 63' 1-2 G. Bonaventura
  8. 69' Lucas Martínez Quarta
  9. 70' Giacomo Bonaventura
  10. 73' N. González J. Brekalo
  11. 76' J. Lindstrøm P. Zieliński
  12. 77' G. Gaetano S. Lobotka
  13. 77' G. Simeone V. Osimhen
  14. 83' L. Ranieri M. Kayode
  15. 83' G. Infantino Arthur
  16. 83' R. Mandragora A. Duncan
  17. 89' Luca Ranieri
  18. 89' P. Comuzzo J. Ikoné
  19. 90'+5 Jens Cajuste
  20. 90'+1 Giovanni Simeone
  21. 90'+3 1-3 N. González · F. Parisi
  22. FT1-3

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Garcia
  1. 1A. Meret 6.0
  2. 22G. Di Lorenzo 6.5
  3. 55L. Østigård 6.6
  4. 3Natan 7.2
  5. 17M. Olivera 6.7
  6. 99F. Anguissa ▼ 31' 6.6
  7. 68S. Lobotka ▼ 77' 6.9
  8. 20P. Zieliński ▼ 76' 6.9
  9. 21M. Politano ▼ 57' 7.3
  10. 9V. Osimhen ▼ 77' 7.5
  11. 77K. Kvaratskhelia 6.9

Dự bị 13

  1. 81G. Raspadori ▲ 31' 6.6
  2. 24J. Cajuste ▲ 57' 6.5
  3. 29J. Lindstrøm ▲ 76' 6.2
  4. 70G. Gaetano ▲ 77' 6.6
  5. 18G. Simeone ▲ 77' 6.9
  6. 16H. Idasiak
  7. 14N. Contini
  8. 6Mário Rui
  9. 7E. Elmas
  10. 59A. Zanoli
  11. 23A. Zerbin
  12. 4D. Demme
  13. 50L. D'Avino
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 6.9
  2. 33M. Kayode ▼ 83' 7.2
  3. 28L. Martínez Quarta 7.2
  4. 4N. Milenković 7.2
  5. 65F. Parisi 8.3
  6. 6Arthur ▼ 83' 6.9
  7. 32A. Duncan ▼ 83' 6.7
  8. 11J. Ikoné ▼ 89' 7.2
  9. 5G. Bonaventura 7.7
  10. 77J. Brekalo ▼ 73' 7.9
  11. 18M'Bala Nzola 6.2

Dự bị 14

  1. 10N. González ▲ 73' 7.5
  2. 16L. Ranieri ▲ 83' 6.7
  3. 19G. Infantino ▲ 83' 6.5
  4. 38R. Mandragora ▲ 83' 6.6
  5. 37P. Comuzzo ▲ 89'
  6. 3C. Biraghi
  7. 99C. Kouamé
  8. 40T. Vannucchi
  9. 72A. Barák
  10. 30T. Martinelli
  11. 8M. Lopez
  12. 9L. Beltrán
  13. 73L. Amatucci
  14. 7R. Sottil

Thống kê

026
440
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm12
4Trúng đích3
6Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn4
6Phạt góc4
2Việt vị3
4Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
0Cứu thua3
551Chuyền bóng476
483Chuyền chính xác404
88%Chính xác chuyền85%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu67
85Ghi được115
69Thủng lưới82
1.55Bàn thắng mỗi trận1.72
13Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn35
50Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu