S.S.C. Napoli
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
A.C.F. Fiorentina

S.S.C. Napoli vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-3 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Trọng tài
M. Mariani
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
WLLLW A.C.F. Fiorentina
  1. 11' Nikola Milenković
  2. 29' 0-1 N. González
  3. HT0-1
  4. 46' H. Lozano M. Politano
  5. 56' D. Mertens Fabián Ruiz
  6. 58' D. Mertens · V. Osimhen 1-1
  7. 65' J. Ikoné R. Saponara
  8. 65' Y. Maleh A. Duncan
  9. 66' 1-2 J. Ikoné · N. González
  10. 72' 1-3 Arthur Cabral · Y. Maleh
  11. 73' Arthur Cabral
  12. 80' E. Elmas L. Insigne
  13. 80' D. Demme S. Lobotka
  14. 84' V. Osimhen · Mário Rui 2-3
  15. 85' José Callejón N. González
  16. 86' F. Ghoulam Mário Rui
  17. 86' L. Martínez Igor
  18. 86' A. Kokorin Arthur Cabral
  19. 88' Jonathan Ikoné
  20. FT2-3

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 25D. Ospina 6.0
  2. 6Mário Rui ▼ 86' 6.6
  3. 26K. Koulibaly 6.6
  4. 13A. Rrahmani 6.9
  5. 59A. Zanoli 6.2
  6. 20P. Zieliński 6.7
  7. 68S. Lobotka ▼ 80' 6.3
  8. 8Fabián Ruiz ▼ 56' 6.9
  9. 24L. Insigne ▼ 80' 6.3
  10. 21M. Politano ▼ 46' 6.5
  11. 9V. Osimhen 7.9

Dự bị 9

  1. 11H. Lozano ▲ 46' 6.7
  2. 14D. Mertens ▲ 56' 6.9
  3. 7E. Elmas ▲ 80' 6.3
  4. 4D. Demme ▲ 80' 6.7
  5. 31F. Ghoulam ▲ 86' 6.5
  6. 5Juan Jesus
  7. 1A. Meret
  8. 12D. Marfella
  9. 3A. Tuanzebe
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 6.3
  2. 3C. Biraghi 6.9
  3. 23L. Venuti 6.7
  4. 98Igor ▼ 86' 7.3
  5. 4N. Milenković 6.7
  6. 8R. Saponara ▼ 65' 6.7
  7. 32A. Duncan ▼ 65' 7.2
  8. 34S. Amrabat 6.9
  9. 10G. Castrovilli 6.3
  10. 9Arthur Cabral ▼ 86' 7.5
  11. 22N. González ▼ 85' 8.3

Dự bị 10

  1. 11J. Ikoné ▲ 65' 7.5
  2. 14Y. Maleh ▲ 65' 7.0
  3. 7José Callejón ▲ 85' 6.6
  4. 2L. Martínez ▲ 86' 6.5
  5. 91A. Kokorin ▲ 86' 6.6
  6. 25A. Rosati
  7. 69B. Drągowski
  8. 19K. Piątek
  9. 33R. Sottil
  10. 17A. Terzić

Thống kê

003
230
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm11
3Trúng đích4
8Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
3Phạt góc2
5Việt vị1
10Phạm lỗi17
0Thẻ vàng3
1Cứu thua1
492Chuyền bóng500
415Chuyền chính xác425
84%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

54Trận đấu47
119Ghi được86
58Thủng lưới59
2.2Bàn thắng mỗi trận1.83
21Giữ sạch lưới15
34Trên 2.5 bàn29
61Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu