S.S.C. Napoli
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C.F. Fiorentina

S.S.C. Napoli vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 1-0 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Trọng tài
M. Marchetti
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
WLLLW A.C.F. Fiorentina
  1. 45' K. Kvaratskhelia H. Lozano
  2. HT0-0
  3. 46' P. Zieliński G. Raspadori
  4. 46' S. Lobotka D. Demme
  5. 46' L. Venuti Dodô
  6. 66' G. Castrovilli G. Bonaventura
  7. 66' R. Mandragora A. Duncan
  8. 74' V. Osimhen11m 1-0
  9. 76' R. Saponara R. Sottil
  10. 76' C. Kouamé S. Amrabat
  11. 78' G. Simeone V. Osimhen
  12. 84' A. Zerbin E. Elmas
  13. FT1-0

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 95P. Gollini 7.7
  2. 22G. Di Lorenzo 7.3
  3. 55L. Østigård 7.3
  4. 3Kim Min-Jae 7.3
  5. 17M. Olivera 6.9
  6. 99A. Zambo Anguissa 6.9
  7. 4D. Demme ▼ 46' 6.3
  8. 7E. Elmas ▼ 84' 6.6
  9. 11H. Lozano ▼ 45' 6.5
  10. 9V. Osimhen ▼ 78' 6.6
  11. 81G. Raspadori ▼ 46' 6.6

Dự bị 14

  1. 77K. Kvaratskhelia ▲ 45' 6.9
  2. 20P. Zieliński ▲ 46' 6.6
  3. 68S. Lobotka ▲ 46' 6.9
  4. 18G. Simeone ▲ 78' 6.2
  5. 23A. Zerbin ▲ 84' 6.3
  6. 1A. Meret
  7. 91T. Ndombélé
  8. 21M. Politano
  9. 12D. Marfella
  10. 70G. Gaetano
  11. 5Juan Jesus
  12. 19B. Bereszyński
  13. 31K. Zedadka
  14. 13A. Rrahmani
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 7.2
  2. 2Dodô ▼ 46' 6.9
  3. 4N. Milenković 7.2
  4. 98Igor 7.2
  5. 15A. Terzić 7.2
  6. 34S. Amrabat ▼ 76' 7.2
  7. 32A. Duncan ▼ 66' 7.0
  8. 22N. González 6.2
  9. 5G. Bonaventura ▼ 66' 7.5
  10. 33R. Sottil ▼ 76' 6.5
  11. 7L. Jović 7.7

Dự bị 13

  1. 23L. Venuti ▲ 46' 6.3
  2. 10G. Castrovilli ▲ 66' 6.5
  3. 38R. Mandragora ▲ 66' 6.3
  4. 8R. Saponara ▲ 76' 6.2
  5. 99C. Kouamé ▲ 76' 6.5
  6. 31M. Cerofolini
  7. 11J. Ikoné
  8. 3C. Biraghi
  9. 16L. Ranieri
  10. 42A. Bianco
  11. 77J. Brekalo
  12. 51T. Vannucchi
  13. 72A. Barák

Thống kê

000
500
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm15
3Trúng đích3
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn6
0Phạt góc5
1Việt vị3
12Phạm lỗi15
3Cứu thua2
423Chuyền bóng467
356Chuyền chính xác399
84%Chính xác chuyền85%
1.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

60Trận đấu72
137Ghi được142
54Thủng lưới75
2.28Bàn thắng mỗi trận1.97
24Giữ sạch lưới23
35Trên 2.5 bàn42
68Hiệp hai79

Đối đầu

Trang trận đấu