A.C.F. Fiorentina
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
S.S.C. Napoli

A.C.F. Fiorentina vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-3 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 2, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
Phong độ
WLLLW A.C.F. Fiorentina
WWLLL S.S.C. Napoli
  1. 6' 0-1 K. De Bruyne11m
  2. 14' 0-2 R. Hojlund · L. Spinazzola
  3. HT0-2
  4. 46' R. Piccoli E. Dzeko
  5. 51' 0-3 S. Beukema · F. Anguissa
  6. 65' H. Nicolussi Caviglia N. Fagioli
  7. 65' J. Fazzini S. Sohm
  8. 68' David Neres M. Politano
  9. 69' M. Olivera L. Spinazzola
  10. 69' E. Elmas K. De Bruyne
  11. 73' L. Lucca R. Hojlund
  12. 79' L. Ranieri 1-3
  13. 87' T. Lamptey P. Comuzzo
  14. 90'+3 M. Viti M. Pongracic
  15. 90'+4 B. Gilmour S. Lobotka
  16. FT1-3

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Stefano Pioli
  1. 43D. de Gea 7.3
  2. 15P. Comuzzo ▼ 87' 5.7
  3. 5M. Pongracic ▼ 90' 5.7
  4. 6L. Ranieri 6.9
  5. 2Dodo 7.0
  6. 8R. Mandragora 6.2
  7. 44N. Fagioli ▼ 65' 6.5
  8. 7S. Sohm ▼ 65' 6.9
  9. 21R. Gosens 7.6
  10. 20M. Kean 6.6
  11. 9E. Dzeko ▼ 46' 6.9

Dự bị 13

  1. 1L. Lezzerini
  2. 30T. Martinelli
  3. 18P. Mari
  4. 26M. Viti ▲ 90'
  5. 29N. Fortini
  6. 48T. Lamptey ▲ 87' 6.9
  7. 60E. Kouadio
  8. 65F. Parisi
  9. 14H. Nicolussi Caviglia ▲ 65' 7.2
  10. 22J. Fazzini ▲ 65' 6.9
  11. 24A. Richardson
  12. 27C. Ndour
  13. 91R. Piccoli ▲ 46' 6.9
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 32V. Milinkovic-Savic 6.6
  2. 22G. Di Lorenzo 7.5
  3. 31S. Beukema 7.3
  4. 4A. Buongiorno 7.0
  5. 37L. Spinazzola ▼ 69' 7.5
  6. 68S. Lobotka ▼ 90' 6.9
  7. 21M. Politano ▼ 68' 6.9
  8. 99F. Anguissa 8.0
  9. 11K. De Bruyne ▼ 69' 7.7
  10. 8S. McTominay 6.9
  11. 19R. Hojlund ▼ 73' 8.2

Dự bị 14

  1. 1A. Meret
  2. 25M. Ferrante
  3. 3M. Gutierrez
  4. 5Juan Jesus
  5. 17M. Olivera ▲ 69' 6.5
  6. 30P. Mazzocchi
  7. 35L. Marianucci
  8. 6B. Gilmour ▲ 90'
  9. 20E. Elmas ▲ 69' 6.2
  10. 7David Neres ▲ 68' 6.9
  11. 26A. Vergara
  12. 27L. Lucca ▲ 73' 6.3
  13. 69G. Ambrosino
  14. 70N. Lang

Thống kê

008
500
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm14
3Trúng đích9
8Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn3
8Phạt góc5
14Phạm lỗi14
5Cứu thua2
-0.57Bàn thắng ngăn chặn-0.57
456Chuyền bóng419
373Chuyền chính xác346
82%Chính xác chuyền83%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu54
73Ghi được81
73Thủng lưới61
1.26Bàn thắng mỗi trận1.5
17Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu