S.S.C. Napoli vs A.C.F. Fiorentina
Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-1 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
- Sân vận động
- Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
- Phong độ
- WWLLL S.S.C. Napoli
- WLLLW A.C.F. Fiorentina
- 26' R. Lukaku 1-0
- HT1-0
- 47' Alessandro Buongiorno
- 58' ▲ R. Gosens ▼ F. Parisi
- 59' ▲ M. Pongračić ▼ L. Ranieri
- 60' G. Raspadori · R. Lukaku 2-0
- 64' Albert Guðmundsson
- 66' 2-1 A. Guðmundsson · M. Kean
- 74' ▲ M. Moreno ▼ P. Comuzzo
- 81' ▲ M. Olivera ▼ M. Politano
- 81' ▲ L. Beltrán ▼ D. Cataldi
- 86' ▲ P. Billing ▼ S. McTominay
- 87' ▲ G. Simeone ▼ G. Raspadori
- 88' Marin Pongračić
- 90' ▲ Juan Jesus ▼ L. Spinazzola
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Meret 6.3
- 22G. Di Lorenzo 7.7
- 13Amir Rrahmani 7.3
- 4A. Buongiorno 7.0
- 21M. Politano ▼ 81' 7.9
- 6B. Gilmour 7.3
- 68S. Lobotka 6.9
- 8S. McTominay ▼ 86' 7.3
- 37L. Spinazzola ▼ 90' 6.7
- 11R. Lukaku ⚽ ⇢ 8.3
- 81G. Raspadori ⚽ ▼ 87' 7.9
Dự bị 10
- 17M. Olivera ▲ 81' 6.6
- 15P. Billing ▲ 86' 6.9
- 18G. Simeone ▲ 87' 6.2
- 5Juan Jesus ▲ 90'
- 96S. Scuffet
- 26C. Ngonge
- 14N. Contini
- 16Rafa Marín
- 9N. Okafor
- 29L. Hasa
- 43David de Gea 9.3
- 15P. Comuzzo ▼ 74' 6.7
- 18Pablo Marí 6.7
- 6L. Ranieri ▼ 59' 6.7
- 2Dodô 6.3
- 27C. Ndour 6.7
- 32D. Cataldi ▼ 81' 6.5
- 44N. Fagioli 7.0
- 65F. Parisi ▼ 58' 6.2
- 10A. Guðmundsson ⚽ 6.9
- 20M. Kean ⇢ 6.7
Dự bị 9
- 21R. Gosens ▲ 58' 6.7
- 5M. Pongračić ▲ 59' 6.9
- 22M. Moreno ▲ 74' 6.9
- 9L. Beltrán ▲ 81' 6.6
- 1P. Terracciano
- 29Y. Adli
- 24A. Richardson
- 30T. Martinelli
- 63M. Caprini
Thống kê
01⚑4
⚑420
49%Kiểm soát bóng51%
19Dứt điểm7
11Trúng đích2
4Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
4Phạt góc4
0Việt vị1
10Phạm lỗi5
1Thẻ vàng2
1Cứu thua9
1.51Bàn thắng ngăn chặn1.51
485Chuyền bóng513
417Chuyền chính xác430
86%Chính xác chuyền84%
2.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu59
77Ghi được113
32Thủng lưới73
1.67Bàn thắng mỗi trận1.92
25Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn40
37Hiệp hai57