A.C.F. Fiorentina
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
S.S.C. Napoli

A.C.F. Fiorentina vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 2-2 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 2, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Phong độ
WLLLW A.C.F. Fiorentina
WWLLL S.S.C. Napoli
  1. 8' 0-1 Amir Rrahmani · M. Politano
  2. 40' C. Biraghi 1-1
  3. 41' Khvicha Kvaratskhelia
  4. 42' M'Bala Nzola 2-1
  5. HT2-1
  6. 57' 2-2 K. Kvaratskhelia
  7. 66' J. Ikoné C. Kouamé
  8. 67' A. Belotti MBala Nzola
  9. 70' Jens Cajuste
  10. 76' C. Ngonge M. Politano
  11. 76' G. Raspadori G. Simeone
  12. 78' R. Mandragora L. Beltrán
  13. 78' F. Parisi C. Biraghi
  14. 81' Andrea Belotti
  15. 84' Rolando Mandragora
  16. 86' J. Lindstrøm K. Kvaratskhelia
  17. 87' M. Lopez Arthur
  18. FT2-2

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 6.7
  2. 2Dodô 7.2
  3. 28L. Martínez Quarta 7.0
  4. 4N. Milenković 6.3
  5. 3C. Biraghi ▼ 78' 7.3
  6. 6Arthur ▼ 87' 6.9
  7. 5G. Bonaventura 6.9
  8. 10N. González 6.3
  9. 9L. Beltrán ▼ 78' 6.9
  10. 99C. Kouamé ▼ 66' 6.6
  11. 18M'Bala Nzola ▼ 67' 7.5

Dự bị 15

  1. 11J. Ikoné ▲ 66' 6.3
  2. 20A. Belotti ▲ 67' 6.6
  3. 38R. Mandragora ▲ 78' 6.3
  4. 65F. Parisi ▲ 78' 6.2
  5. 8M. Lopez ▲ 87' 6.6
  6. 16L. Ranieri
  7. 22D. Faraoni
  8. 37P. Comuzzo
  9. 19G. Infantino
  10. 32A. Duncan
  11. 17G. Castrovilli
  12. 30T. Martinelli
  13. 72A. Barák
  14. 53O. Christensen
  15. 33M. Kayode
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Calzona
  1. 1A. Meret 6.6
  2. 30P. Mazzocchi 6.6
  3. 13Amir Rrahmani 6.9
  4. 55L. Østigård 6.6
  5. 17M. Olivera 7.0
  6. 99F. Anguissa 6.7
  7. 68S. Lobotka 6.9
  8. 24J. Cajuste 6.5
  9. 21M. Politano ▼ 76' 7.2
  10. 18G. Simeone ▼ 76' 6.7
  11. 77K. Kvaratskhelia ▼ 86' 7.9

Dự bị 9

  1. 26C. Ngonge ▲ 76' 7.0
  2. 81G. Raspadori ▲ 76' 7.0
  3. 29J. Lindstrøm ▲ 86' 6.5
  4. 16H. Idasiak
  5. 8H. Traorè
  6. 14N. Contini-Baranovskyi
  7. 3Natan
  8. 5Juan Jesus
  9. 32L. Dendoncker

Thống kê

015
320
63%Kiểm soát bóng37%
14Dứt điểm15
5Trúng đích3
5Chệch đích11
6Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn1
5Phạt góc3
1Việt vị0
16Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
-0.96Bàn thắng ngăn chặn-0.96
479Chuyền bóng277
399Chuyền chính xác206
83%Chính xác chuyền74%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

67Trận đấu55
115Ghi được85
82Thủng lưới69
1.72Bàn thắng mỗi trận1.55
17Giữ sạch lưới13
35Trên 2.5 bàn29
58Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu