Genoa C.F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Bologna F.C. 1909

Genoa C.F.C. vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 3-2 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 5, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
WLLLD Genoa C.F.C.
LLLDL Bologna F.C. 1909
  1. 35' 0-1 L. Ferguson · B. Dominguez
  2. HT0-1
  3. 47' 0-2 S. Otoaphản lưới
  4. 55' Junior Messias A. Martin
  5. 55' R. Malinovskyi J. Ekhator
  6. 56' Łukasz Skorupski
  7. 59' Łukasz Skorupski
  8. 61' F. Ravaglia B. Dominguez
  9. 62' R. Malinovskyi 1-2
  10. 68' Ciro Immobile
  11. 71' Ruslan Malinovskyi
  12. 73' C. Ekuban Vitinha
  13. 73' S. Sohm C. Immobile
  14. 73' T. Dallinga J. Odgaard
  15. 73' M. Vitik J. Rowe
  16. 74' M. Cornet J. Vasquez
  17. 75' Federico Ravaglia
  18. 78' C. Ekuban · A. Marcandalli 2-2
  19. 90'+7 Alessandro Marcandalli
  20. 90'+6 N. Zatterstrom B. Norton-Cuffy
  21. 90' Junior Messias · A. Marcandalli 3-2
  22. FT3-2

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Daniele De Rossi
  1. 16J. Bijlow 6.0
  2. 27A. Marcandalli ⇢2 6.9
  3. 34S. Otoa 6.3
  4. 22J. Vasquez ▼ 74' 6.5
  5. 15B. Norton-Cuffy ▼ 90' 7.0
  6. 9Vitinha ▼ 73' 6.5
  7. 32M. Frendrup 6.9
  8. 77M. E. Ellertsson 6.6
  9. 3A. Martin ▼ 55' 6.5
  10. 21J. Ekhator ▼ 55' 6.6
  11. 29L. Colombo 6.2

Dự bị 14

  1. 1N. Leali
  2. 39D. Sommariva
  3. 2M. Thorsby
  4. 10Junior Messias ▲ 55' 8.2
  5. 13N. Zatterstrom ▲ 90'
  6. 14J. Onana
  7. 17R. Malinovskyi ▲ 55' 7.6
  8. 18C. Ekuban ▲ 73' 8.2
  9. 20S. Sabelli
  10. 30H. F. Cuenca Martinez
  11. 42A. Kumer Celik
  12. 70M. Cornet ▲ 74' 6.3
  13. 73P. Masini
  14. 86J. Nuredini
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 1L. Skorupski 5.9
  2. 20N. Zortea 6.0
  3. 16N. Casale 6.0
  4. 14T. Heggem 6.3
  5. 22C. Lykogiannis 6.0
  6. 8R. Freuler 6.9
  7. 19L. Ferguson 7.2
  8. 11J. Rowe ▼ 73' 6.6
  9. 21J. Odgaard ▼ 73' 6.5
  10. 30B. Dominguez ▼ 61' 7.2
  11. 17C. Immobile ▼ 73' 5.6

Dự bị 14

  1. 13F. Ravaglia ▲ 61' 6.2
  2. 25M. Pessina
  3. 2E. Holm
  4. 4T. Pobega
  5. 5E. Fauske Helland
  6. 6N. Moro
  7. 7R. Orsolini
  8. 9S. Castro
  9. 10F. Bernardeschi
  10. 23S. Sohm ▲ 73' 6.5
  11. 24T. Dallinga ▲ 73' 6.2
  12. 28N. Cambiaghi
  13. 29L. De Silvestri
  14. 41M. Vitik ▲ 73' 6.5

Thống kê

025
221
49%Kiểm soát bóng51%
8Dứt điểm13
6Trúng đích3
1Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn6
5Phạt góc2
1Việt vị2
14Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
-0.87Bàn thắng ngăn chặn-0.87
330Chuyền bóng358
252Chuyền chính xác279
76%Chính xác chuyền78%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu57
52Ghi được85
60Thủng lưới68
1.21Bàn thắng mỗi trận1.49
10Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu