Genoa C.F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Bologna F.C. 1909

Genoa C.F.C. vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 0-1 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 5, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Trọng tài
G. Miele
Phong độ
WLLLD Genoa C.F.C.
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 25' Michel Aebischer
  2. 38' Pablo Galdames
  3. HT0-0
  4. 46' F. Melegoni M. Portanova
  5. 46' M. Frendrup P. Galdames
  6. 46' R. Stivanello L. Binks
  7. 46' K. Urbański J. Schouten
  8. 54' Domenico Criscito
  9. 56' A. Cambiaso N. Amiri
  10. 58' Leo Østigård
  11. 66' 0-1 M. Barrow
  12. 67' N. Rovella Hernani
  13. 71' C. Ekuban D. Criscito
  14. 72' A. Hickey W. Amey
  15. 75' E. Vignato A. Raimondo
  16. 88' N. Bagnolini F. Bardi
  17. FT0-1

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Blessin
  1. 1A. Šemper 6.9
  2. 4D. Criscito ▼ 71' 7.2
  3. 36S. Hefti 6.6
  4. 55L. Østigård 7.2
  5. 15J. Vásquez 7.3
  6. 33Hernani ▼ 67' 7.3
  7. 11A. Guðmundsson 6.7
  8. 99P. Galdames ▼ 46' 6.3
  9. 8N. Amiri ▼ 56' 6.5
  10. 90M. Portanova ▼ 46' 7.2
  11. 45K. Yeboah 6.6

Dự bị 12

  1. 10F. Melegoni ▲ 46' 6.9
  2. 32M. Frendrup ▲ 46' 7.0
  3. 50A. Cambiaso ▲ 56' 6.3
  4. 65N. Rovella ▲ 67' 6.9
  5. 20C. Ekuban ▲ 71' 6.7
  6. 91Y. Kallon
  7. 23M. Destro
  8. 18P. Ghiglione
  9. 17L. Czyborra
  10. 5A. Masiello
  11. 57S. Sirigu
  12. 25R. Vodišek
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Mihajlović
  1. 22F. Bardi ▼ 88' 7.3
  2. 29L. De Silvestri 7.2
  3. 35M. Dijks 6.9
  4. 4K. Bonifazi 7.2
  5. 2L. Binks ▼ 46' 6.9
  6. 66W. Amey ▼ 72' 7.0
  7. 30J. Schouten ▼ 46' 7.0
  8. 20M. Aebischer 7.2
  9. 8N. Domínguez 7.3
  10. 99M. Barrow 7.9
  11. 76A. Raimondo ▼ 75' 5.9

Dự bị 12

  1. 31R. Stivanello ▲ 46' 7.3
  2. 82K. Urbański ▲ 46' 6.7
  3. 3A. Hickey ▲ 72' 6.7
  4. 55E. Vignato ▲ 75' 6.7
  5. 23N. Bagnolini ▲ 88'
  6. 6A. Theate
  7. 15I. Mbaye
  8. 9M. Arnautović
  9. 32M. Svanberg
  10. 10N. Sansone
  11. 7R. Orsolini
  12. 12M. Molla

Thống kê

039
910
51%Kiểm soát bóng49%
18Dứt điểm11
5Trúng đích4
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn4
9Phạt góc9
2Việt vị4
17Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
3Cứu thua5
384Chuyền bóng373
284Chuyền chính xác271
74%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu44
45Ghi được59
72Thủng lưới68
1Bàn thắng mỗi trận1.34
12Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn23
23Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu