Bologna F.C. 1909 vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-1 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 2, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Phong độ
- LLLDL Bologna F.C. 1909
- WLLLD Genoa C.F.C.
- 19' Stefan Posch
- 20' 0-1 A. Guðmundsson
- 40' Johan Vásquez
- HT0-1
- 53' ▲ V. Kristiansen ▼ C. Lykogiannis
- 54' ▲ A. Saelemaekers ▼ K. Urbański
- 54' ▲ M. Aebischer ▼ N. Moro
- 69' ▲ M. Retegui ▼ C. Ekuban
- 71' Mateo Retegui
- 77' ▲ R. Haps ▼ Junior Messias
- 79' Stefano Sabelli
- 84' ▲ A. Matturro ▼ J. Vásquez
- 87' ▲ L. De Silvestri ▼ S. Posch
- 88' Joshua Zirkzee
- 90'+7 Victor Kristiansen
- 90'+5 L. De Silvestri · A. Saelemaekers 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 34F. Ravaglia 6.2
- 3S. Posch ▼ 87' 6.3
- 26J. Lucumí 7.2
- 33R. Calafiori 8.0
- 22C. Lykogiannis ▼ 53' 6.9
- 6N. Moro ▼ 54' 6.9
- 8R. Freuler 7.3
- 7R. Orsolini 7.3
- 80G. Fabbian 6.6
- 82K. Urbański ▼ 54' 6.9
- 9J. Zirkzee 7.3
Dự bị 9
- 15V. Kristiansen ▲ 53' 7.2
- 56A. Saelemaekers ▲ 54' 7.7
- 20M. Aebischer ▲ 54' 7.0
- 29L. De Silvestri ⚽ ▲ 87' 7.3
- 31S. Beukema
- 16T. Corazza
- 77S. van Hooijdonk
- 28Ł. Skorupski
- 23N. Bagnolini
- 1Josep Martínez 8.2
- 14A. Vogliacco 6.9
- 5R. Drăgușin 7.5
- 22J. Vásquez ▼ 84' 6.9
- 20S. Sabelli 6.3
- 17R. Malinovskyi 6.3
- 47M. Badelj 7.2
- 32M. Frendrup 6.9
- 10Junior Messias ▼ 77' 7.0
- 18C. Ekuban ▼ 69' 6.5
- 11A. Guðmundsson ⚽ 7.5
Dự bị 11
- 19M. Retegui ▲ 69' 6.3
- 55R. Haps ▲ 77' 6.2
- 33A. Matturro ▲ 84' 6.2
- 37G. Puşcaş
- 99P. Galdames
- 40S. Fini
- 41C. Papadopoulos
- 25B. Kutlu
- 39D. Sommariva
- 38S. Calvani
- 3Aarón Martín
Thống kê
03⚑11
⚑230
71%Kiểm soát bóng29%
21Dứt điểm3
8Trúng đích1
4Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm0
8Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn0
11Phạt góc2
2Việt vị0
8Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
0Cứu thua7
662Chuyền bóng273
584Chuyền chính xác203
88%Chính xác chuyền74%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.13
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu45
66Ghi được53
40Thủng lưới60
1.43Bàn thắng mỗi trận1.18
20Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai27