Genoa C.F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Bologna F.C. 1909

Genoa C.F.C. vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 2-2 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 5, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
WLLLD Genoa C.F.C.
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 37' 0-1 R. Orsolini · N. Moro
  2. HT0-1
  3. 46' B. Norton-Cuffy A. Marcandalli
  4. 46' J. Ekhator F. Melegoni
  5. 56' 0-2 J. Odgaard
  6. 63' J. Karlsson B. Domínguez
  7. 64' Aarón Martín
  8. 65' P. Masini M. Thorsby
  9. 65' A. Zanoli F. Miretti
  10. 73' A. Pinamonti · J. Ekhator 1-2
  11. 76' G. Fabbian J. Odgaard
  12. 76' T. Dallinga S. Castro
  13. 82' D. Ankeye M. Frendrup
  14. 85' A. Pinamonti · Aarón Martín 2-2
  15. 86' Andrea Pinamonti
  16. 90' E. Holm R. Orsolini
  17. FT2-2

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: A. Gilardino
  1. 1N. Leali 7.3
  2. 27A. Marcandalli ▼ 46' 6.5
  3. 22J. Vásquez 6.5
  4. 33A. Matturro 6.5
  5. 20S. Sabelli 7.0
  6. 72F. Melegoni ▼ 46' 6.3
  7. 32M. Frendrup ▼ 82' 7.0
  8. 23F. Miretti ▼ 65' 6.3
  9. 3Aarón Martín 7.2
  10. 2M. Thorsby ▼ 65' 6.7
  11. 19A. Pinamonti ⚽2 8.7

Dự bị 13

  1. 15B. Norton-Cuffy ▲ 46' 6.2
  2. 21J. Ekhator ▲ 46' 6.6
  3. 73P. Masini ▲ 65' 6.3
  4. 59A. Zanoli ▲ 65' 6.3
  5. 30D. Ankeye ▲ 82' 6.7
  6. 55F. Accornero
  7. 69H. Ahanor
  8. 8E. Bohinen
  9. 11G. Pereiro
  10. 99F. Stolz
  11. 39D. Sommariva
  12. 47M. Badelj
  13. 14A. Vogliacco
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 34F. Ravaglia 6.3
  2. 3S. Posch 7.2
  3. 31S. Beukema 6.2
  4. 15N. Casale 6.5
  5. 33Juan Miranda 6.3
  6. 6N. Moro 8.3
  7. 8R. Freuler 7.0
  8. 7R. Orsolini ▼ 90' 7.5
  9. 21J. Odgaard ▼ 76' 7.2
  10. 30B. Domínguez ▼ 63' 6.7
  11. 9S. Castro ▼ 76' 6.3

Dự bị 12

  1. 10J. Karlsson ▲ 63' 6.3
  2. 80G. Fabbian ▲ 76' 6.2
  3. 24T. Dallinga ▲ 76' 6.3
  4. 2E. Holm ▲ 90'
  5. 18T. Pobega
  6. 22C. Lykogiannis
  7. 23N. Bagnolini
  8. 82K. Urbański
  9. 26J. Lucumí
  10. 29L. De Silvestri
  11. 1Ł. Skorupski
  12. 16T. Corazza

Thống kê

021
700
38%Kiểm soát bóng62%
10Dứt điểm12
4Trúng đích7
2Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn4
1Phạt góc7
3Việt vị3
20Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
5Cứu thua2
-1.23Bàn thắng ngăn chặn-1.23
271Chuyền bóng450
187Chuyền chính xác367
69%Chính xác chuyền82%
0.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu54
47Ghi được81
56Thủng lưới61
1.07Bàn thắng mỗi trận1.5
12Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn27
28Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu