Bologna F.C. 1909 vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-2 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 2, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Trọng tài
- F. Fourneau
- Phong độ
- LLLDL Bologna F.C. 1909
- WLLLD Genoa C.F.C.
- 29' Nicolás Domínguez
- 42' Mohamed Fares
- HT0-0
- 46' ▲ V. Behrami ▼ N. Rovella
- 49' A. Hickey 1-0
- 55' 1-1 M. Destro · D. Criscito
- 56' Mattia Destro
- 58' Kevin Bonifazi
- 59' ▲ M. Portanova ▼ M. Fares
- 60' Valon Behrami
- 64' ▲ E. Vignato ▼ M. Barrow
- 64' ▲ A. Skov Olsen ▼ R. Orsolini
- 68' ▲ G. Pandev ▼ Hernani
- 71' Gary Medel
- 80' ▲ M. Dijks ▼ A. Hickey
- 80' ▲ N. Sansone ▼ M. Svanberg
- 80' ▲ Z. Vanheusden ▼ M. Bani
- 80' ▲ P. Ghiglione ▼ A. Cambiaso
- 84' Zinho Vanheusden
- 85' M. Arnautović11m 2-1
- 89' 2-2 D. Criscito11m
- FT2-2
Đội hình
- 28Ł. Skorupski 6.6
- 29L. De Silvestri 6.9
- 17G. Medel 6.6
- 4K. Bonifazi 6.3
- 3A. Hickey ⚽ ▼ 80' 7.2
- 21R. Soriano 6.5
- 32M. Svanberg ▼ 80' 7.3
- 8N. Domínguez 7.3
- 9M. Arnautović ⚽ 7.3
- 7R. Orsolini ▼ 64' 6.9
- 99M. Barrow ▼ 64' 6.9
Dự bị 12
- 55E. Vignato ▲ 64' 6.9
- 11A. Skov Olsen ▲ 64' 6.3
- 35M. Dijks ▲ 80' 6.3
- 10N. Sansone ▲ 80' 6.9
- 19F. Santander
- 74G. Cangiano
- 22F. Bardi
- 20S. van Hooijdonk
- 15I. Mbaye
- 2L. Binks
- 5A. Soumaoro
- 6A. Theate
- 57S. Sirigu 6.7
- 4D. Criscito ⚽ ⇢ 8.3
- 52N. Maksimović 6.9
- 13M. Bani ▼ 80' 7.9
- 50A. Cambiaso ▼ 80' 6.9
- 47M. Badelj 6.3
- 33Hernani ▼ 68' 6.9
- 93M. Fares ▼ 59' 6.5
- 65N. Rovella ▼ 46' 6.2
- 23M. Destro ⚽ 6.9
- 91Y. Kallon 7.2
Dự bị 12
- 11V. Behrami ▲ 46' 6.2
- 90M. Portanova ▲ 59' 6.3
- 19G. Pandev ▲ 68' 6.7
- 3Z. Vanheusden ▲ 80' 5.0
- 18P. Ghiglione ▲ 80' 6.2
- 15J. Vásquez
- 5A. Masiello
- 2S. Sabelli
- 1A. Šemper
- 24F. Bianchi
- 10F. Melegoni
- 94A. Touré
Thống kê
03⚑7
⚑240
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm11
6Trúng đích6
5Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn1
7Phạt góc2
0Việt vị2
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
4Cứu thua3
535Chuyền bóng350
445Chuyền chính xác267
83%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
44Trận đấu45
59Ghi được45
68Thủng lưới72
1.34Bàn thắng mỗi trận1
14Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai23