Bologna F.C. 1909
1 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Genoa C.F.C.

Bologna F.C. 1909 vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-3 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 2, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLDL Bologna F.C. 1909
WLLLD Genoa C.F.C.
  1. 17' 0-1 Vítinha · Aarón Martín
  2. 26' 0-2 L. Venturino
  3. 38' Michel Aebischer
  4. 43' 0-3 L. Venturino · Vítinha
  5. HT0-3
  6. 46' L. De Silvestri E. Holm
  7. 46' T. Pobega M. Aebischer
  8. 49' Sebastian Otoa
  9. 52' Charalampos Lykogiannīs
  10. 56' N. Cambiaghi S. Castro
  11. 63' J. Ekhator L. Venturino
  12. 63' S. Sabelli M. Bani
  13. 63' C. Ekuban Vítinha
  14. 63' D. Sommariva B. Siegrist
  15. 64' R. Orsolini · N. Casale 1-3
  16. 75' D. Calabria C. Lykogiannis
  17. 79' Riccardo Orsolini
  18. 80' Jean Onana
  19. 81' G. Fabbian R. Freuler
  20. 82' M. Cornet B. Norton-Cuffy
  21. 87' Davide Calabria
  22. 89' Jhon Lucumí
  23. FT1-3

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 34F. Ravaglia 5.9
  2. 2E. Holm ▼ 46' 5.3
  3. 15N. Casale 6.9
  4. 26J. Lucumí 6.6
  5. 22C. Lykogiannis ▼ 75' 6.9
  6. 20M. Aebischer ▼ 46' 6.3
  7. 8R. Freuler ▼ 81' 6.9
  8. 7R. Orsolini 7.3
  9. 19L. Ferguson 7.9
  10. 11D. Ndoye 6.6
  11. 9S. Castro ▼ 56' 6.7

Dự bị 13

  1. 29L. De Silvestri ▲ 46' 6.6
  2. 18T. Pobega ▲ 46' 6.9
  3. 28N. Cambiaghi ▲ 56' 7.0
  4. 14D. Calabria ▲ 75' 6.6
  5. 80G. Fabbian ▲ 81' 6.5
  6. 31S. Beukema
  7. 23N. Bagnolini
  8. 6N. Moro
  9. 1Ł. Skorupski
  10. 17O. El Azzouzi
  11. 39Estanis Pedrola
  12. 30B. Domínguez
  13. 24T. Dallinga
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 31B. Siegrist ▼ 63' 6.9
  2. 4K. De Winter 6.3
  3. 13M. Bani ▼ 63' 6.9
  4. 34S. Otoa 6.9
  5. 3Aarón Martín 7.0
  6. 5J. Onana 6.5
  7. 73P. Masini 6.9
  8. 15B. Norton-Cuffy ▼ 82' 6.3
  9. 10Junior Messias 6.3
  10. 76L. Venturino ⚽2 ▼ 63' 8.3
  11. 9Vítinha ▼ 63' 8.0

Dự bị 14

  1. 21J. Ekhator ▲ 63' 6.5
  2. 20S. Sabelli ▲ 63' 6.9
  3. 18C. Ekuban ▲ 63' 6.7
  4. 39D. Sommariva ▲ 63' 6.6
  5. 70M. Cornet ▲ 82' 6.5
  6. 24R. Scaglione
  7. 47M. Badelj
  8. 69H. Ahanor
  9. 53L. Kassa
  10. 1N. Leali
  11. 2M. Thorsby
  12. 19A. Pinamonti
  13. 32M. Frendrup
  14. 59A. Zanoli

Thống kê

0513
120
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm5
5Trúng đích3
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn0
13Phạt góc1
4Việt vị1
13Phạm lỗi23
5Thẻ vàng2
0Cứu thua4
0.25Bàn thắng ngăn chặn0.25
408Chuyền bóng283
331Chuyền chính xác200
81%Chính xác chuyền71%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

54Trận đấu44
81Ghi được47
61Thủng lưới56
1.5Bàn thắng mỗi trận1.07
19Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn18
54Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu