Genoa C.F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bologna F.C. 1909

Genoa C.F.C. vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 2-0 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 5, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
WLLLD Genoa C.F.C.
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 13' R. Malinovskyi · Aarón Martín 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' Oussama El Azzouzi
  4. 59' Vítinha · A. Guðmundsson 2-0
  5. 60' K. Urbański G. Fabbian
  6. 61' J. Odgaard R. Orsolini
  7. 63' K. Strootman R. Malinovskyi
  8. 63' D. Spence S. Sabelli
  9. 64' Santiago Castro
  10. 67' Nicola Leali
  11. 70' J. Karlsson A. Saelemaekers
  12. 77' A. Matturro G. Cittadini
  13. 77' C. Ekuban Vítinha
  14. 86' D. Sommariva N. Leali
  15. 86' T. Corazza L. De Silvestri
  16. 86' N. Bagnolini F. Ravaglia
  17. FT2-0

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Gilardino
  1. 16N. Leali ▼ 86' 6.6
  2. 23G. Cittadini ▼ 77' 7.2
  3. 14A. Vogliacco 6.9
  4. 22J. Vásquez 7.7
  5. 20S. Sabelli ▼ 63' 6.9
  6. 2M. Thorsby 6.9
  7. 17R. Malinovskyi ▼ 63' 7.5
  8. 32M. Frendrup 7.2
  9. 3Aarón Martín 7.3
  10. 9Vítinha ▼ 77' 7.5
  11. 11A. Guðmundsson 7.5

Dự bị 13

  1. 8K. Strootman ▲ 63' 6.5
  2. 90D. Spence ▲ 63' 6.7
  3. 33A. Matturro ▲ 77' 7.2
  4. 18C. Ekuban ▲ 77' 6.6
  5. 39D. Sommariva ▲ 86' 6.3
  6. 5E. Bohinen
  7. 30D. Ankeye
  8. 1Josep Martínez
  9. 19M. Retegui
  10. 47M. Badelj
  11. 55R. Haps
  12. 13M. Bani
  13. 10Junior Messias
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 34F. Ravaglia ▼ 86' 6.0
  2. 29L. De Silvestri ▼ 86' 6.6
  3. 31S. Beukema 6.5
  4. 26J. Lucumí 6.7
  5. 22C. Lykogiannis 6.9
  6. 17O. El Azzouzi 6.9
  7. 6N. Moro 6.9
  8. 7R. Orsolini ▼ 61' 6.5
  9. 80G. Fabbian ▼ 60' 6.9
  10. 56A. Saelemaekers ▼ 70' 6.5
  11. 18S. Castro 6.6

Dự bị 14

  1. 82K. Urbański ▲ 60' 6.9
  2. 21J. Odgaard ▲ 61' 6.7
  3. 10J. Karlsson ▲ 70' 6.7
  4. 16T. Corazza ▲ 86' 6.7
  5. 23N. Bagnolini ▲ 86' 7.0
  6. 11D. Ndoye
  7. 28Ł. Skorupski
  8. 33R. Calafiori
  9. 8R. Freuler
  10. 15V. Kristiansen
  11. 3S. Posch
  12. 5A. Soumaoro
  13. 4M. Ilić
  14. 20M. Aebischer

Thống kê

013
620
27%Kiểm soát bóng73%
14Dứt điểm11
3Trúng đích1
9Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
3Phạt góc6
2Việt vị3
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
-0.90Bàn thắng ngăn chặn-0.90
213Chuyền bóng590
158Chuyền chính xác535
74%Chính xác chuyền91%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

45Trận đấu46
53Ghi được66
60Thủng lưới40
1.18Bàn thắng mỗi trận1.43
11Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu