Genoa C.F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bologna F.C. 1909

Genoa C.F.C. vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 2-0 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 5, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Trọng tài
D. Doveri
Phong độ
WLLLD Genoa C.F.C.
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 44' M. Zajc 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' P. Ghiglione D. Criscito
  4. 46' S. Ebongue V. Behrami
  5. 55' M. Destro · S. Ebongue 2-0
  6. 60' M. Barrow J. Schouten
  7. 60' M. Dijks A. Hickey
  8. 66' Ivan Radovanović
  9. 74' L. Lerager S. Ebongue
  10. 74' A. Olsen R. Orsolini
  11. 81' M. Pjaca E. Shomurodov
  12. 82' S. Rabbi R. Palacio
  13. 82' A. Poli N. Paz
  14. 86' F. Melegoni M. Destro
  15. 87' Paolo Ghiglione
  16. FT2-0

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Ballardini
  1. 1M. Perin 7.5
  2. 55A. Masiello 7.2
  3. 4D. Criscito ▼ 46' 7.0
  4. 77D. Zappacosta 6.9
  5. 13M. Bani 7.2
  6. 11V. Behrami ▼ 46' 7.0
  7. 21I. Radovanović 7.0
  8. 47M. Badelj 7.3
  9. 16M. Zajc 7.3
  10. 23M. Destro ▼ 86' 7.5
  11. 61E. Shomurodov ▼ 81' 6.9

Dự bị 12

  1. 18P. Ghiglione ▲ 46' 6.5
  2. 89S. Ebongue ▲ 46' 6.9
  3. 8L. Lerager ▲ 74' 6.7
  4. 37M. Pjaca ▲ 81' 6.3
  5. 24F. Melegoni ▲ 86'
  6. 90D. Dumbravanu
  7. 9G. Scamacca
  8. 65N. Rovella
  9. 27S. Sturaro
  10. 99L. Czyborra
  11. 32A. Paleari
  12. 22F. Marchetti
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Mihajlović
  1. 1Angelo da Costa 7.2
  2. 23Danilo 6.7
  3. 6N. Paz ▼ 82' 6.9
  4. 14T. Tomiyasu 6.7
  5. 3A. Hickey ▼ 60' 6.5
  6. 21R. Soriano 7.2
  7. 30J. Schouten ▼ 60' 6.0
  8. 8N. Domínguez 7.3
  9. 24R. Palacio ▼ 82' 7.0
  10. 7R. Orsolini ▼ 74' 6.5
  11. 55E. Vignato 6.7

Dự bị 12

  1. 99M. Barrow ▲ 60' 6.9
  2. 35M. Dijks ▲ 60' 6.3
  3. 11A. Olsen ▲ 74' 6.2
  4. 19S. Rabbi ▲ 82' 6.5
  5. 16A. Poli ▲ 82' 6.3
  6. 13A. Arnofoli
  7. 12M. Molla
  8. 18A. Baldursson
  9. 20S. Breza
  10. 68O. Khailoti
  11. 63E. Vergani
  12. 33A. Calabresi

Thống kê

021
400
35%Kiểm soát bóng65%
10Dứt điểm14
7Trúng đích3
2Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm2
1Sút ngoài vòng cấm12
1Bị chặn4
1Phạt góc4
2Việt vị1
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
3Cứu thua5
337Chuyền bóng599
220Chuyền chính xác498
65%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu40
54Ghi được55
63Thủng lưới69
1.32Bàn thắng mỗi trận1.38
9Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu