Bologna F.C. 1909 vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-1 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 2, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Phong độ
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- WLLLD Genoa C.F.C.
- 8' Federico Bernardeschi
- 37' Vitinha
- 42' Patrizio Masini
- 43' Leo Østigård
- HT0-0
- 46' ▲ A. Marcandalli ▼ L. Ostigard
- 53' ▲ C. Ekuban ▼ L. Colombo
- 59' ▲ N. Zortea ▼ L. De Silvestri
- 59' ▲ N. Cambiaghi ▼ B. Dominguez
- 63' 0-1 M. E. Ellertsson · R. Malinovskyi
- 69' ▲ J. Ekhator ▼ Vitinha
- 69' ▲ V. Carboni ▼ R. Malinovskyi
- 72' ▲ L. Ferguson ▼ N. Moro
- 72' ▲ T. Dallinga ▼ F. Bernardeschi
- 73' S. Castro · N. Cambiaghi 1-1
- 74' Brooke Norton-Cuffy
- 85' ▲ J. Lucumi ▼ T. Heggem
- 90'+6 Juan Miranda
- 90'+11 Valentín Carboni
- 90' R. Orsolini11m 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1L. Skorupski 7.3
- 29L. De Silvestri ▼ 59' 6.6
- 41M. Vitik 7.2
- 14T. Heggem ▼ 85' 6.3
- 33J. Miranda 6.7
- 6N. Moro ▼ 72' 7.3
- 8R. Freuler 6.9
- 7R. Orsolini ⚽ 7.0
- 10F. Bernardeschi ▼ 72' 6.9
- 30B. Dominguez ▼ 59' 6.5
- 9S. Castro ⚽ 7.9
Dự bị 12
- 13F. Ravaglia
- 25M. Pessina
- 2E. Holm
- 20N. Zortea ▲ 59' 6.5
- 22C. Lykogiannis
- 26J. Lucumi ▲ 85' 6.7
- 19L. Ferguson ▲ 72' 6.3
- 80G. Fabbian
- 11J. Rowe
- 21J. Odgaard
- 24T. Dallinga ▲ 72' 6.2
- 28N. Cambiaghi ▲ 59' 6.9
- 1N. Leali 7.2
- 15B. Norton-Cuffy 6.3
- 5L. Ostigard ▼ 46' 6.6
- 22J. Vasquez 6.5
- 3A. Martin 6.2
- 73P. Masini 7.0
- 32M. Frendrup 7.0
- 77M. E. Ellertsson ⚽ 7.9
- 17R. Malinovskyi ⇢ ▼ 69' 7.0
- 9Vitinha ▼ 69' 6.9
- 29L. Colombo ▼ 53' 5.7
Dự bị 15
- 35E. Lysionok
- 39D. Sommariva
- 20S. Sabelli
- 27A. Marcandalli ▲ 46' 6.2
- 34S. Otoa
- 2M. Thorsby
- 8N. Stanciu
- 11A. Gronbaek
- 10Junior Messias
- 18C. Ekuban ▲ 53' 6.3
- 21J. Ekhator ▲ 69' 6.3
- 23V. Carboni ▲ 69' 6.2
- 30H. F. Cuenca Martinez
- 40S. Fini
- 76L. Venturino
Thống kê
01⚑8
⚑250
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm7
6Trúng đích4
5Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
8Phạt góc2
4Việt vị1
12Phạm lỗi15
1Thẻ vàng5
3Cứu thua4
0.57Bàn thắng ngăn chặn0.57
406Chuyền bóng290
320Chuyền chính xác196
79%Chính xác chuyền68%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
57Trận đấu43
85Ghi được52
68Thủng lưới60
1.49Bàn thắng mỗi trận1.21
18Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn25
50Hiệp hai33