U.S. Lecce vs S.S. Lazio
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-0 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 4, hòa 2, S.S. Lazio thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
- Phong độ
- WLWLL U.S. Lecce
- LWWWD S.S. Lazio
- HT0-0
- 51' Danilo Veiga
- 64' ▲ R. Sottil ▼ L. Banda
- 64' ▲ W. Cheddira ▼ N. Stulic
- 64' ▲ F. Dele-Bashiru ▼ M. Vecino
- 64' ▲ P. Ratkov ▼ B. Dia
- 64' ▲ O. Provstgaard ▼ M. Gila
- 73' Oliver Provstgaard
- 73' ▲ L. Pellegrini ▼ M. Lazzari
- 82' ▲ G. Isaksen ▼ M. Cancellieri
- 89' ▲ Tete Morente ▼ S. Pierotti
- 90'+1 Tiago Gabriel
- FT0-0
Đội hình
- 30W. Falcone 7.2
- 17D. Veiga 7.5
- 44Tiago Gabriel 7.2
- 5J. Siebert 7.5
- 25A. Gallo 6.9
- 20Y. Ramadani 7.9
- 29L. Coulibaly 6.9
- 50S. Pierotti ▼ 89' 7.0
- 16O. Gandelman 6.7
- 19L. Banda ▼ 64' 6.3
- 9N. Stulic ▼ 64' 6.0
Dự bị 15
- 1C. Fruchtl
- 32J. Samooja
- 3C. Ndaba
- 6A. Sala
- 7Tete Morente ▲ 89'
- 8S. Fofana
- 11K. Ndri
- 13M. Perez
- 18G. Jean
- 21C. Kouassi
- 23R. Sottil ▲ 64' 7.0
- 77M. Kaba
- 79O. Ngom
- 93Y. Maleh
- 99W. Cheddira ▲ 64' 6.3
- 94I. Provedel 7.3
- 29M. Lazzari ▼ 73' 6.9
- 34M. Gila ▼ 64' 8.3
- 13A. Romagnoli 7.9
- 77A. Marusic 6.7
- 26T. Basic 6.7
- 5M. Vecino ▼ 64' 6.6
- 24K. Taylor 6.5
- 22M. Cancellieri ▼ 82' 6.9
- 19B. Dia ▼ 64' 6.3
- 10M. Zaccagni 6.3
Dự bị 13
- 35C. Mandas
- 55A. Furlanetto
- 3L. Pellegrini ▲ 73' 6.7
- 7F. Dele-Bashiru ▲ 64' 6.3
- 9Pedro
- 14T. Noslin
- 17N. Tavares
- 18G. Isaksen ▲ 82' 6.6
- 20P. Ratkov ▲ 64' 6.3
- 21R. Belahyane
- 23E. Hysaj
- 25O. Provstgaard ▲ 64' 6.7
- 71V. Farcomeni
Thống kê
02⚑4
⚑110
39%Kiểm soát bóng61%
15Dứt điểm6
2Trúng đích1
6Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn3
4Phạt góc1
16Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
0.25Bàn thắng ngăn chặn0.25
343Chuyền bóng559
271Chuyền chính xác474
79%Chính xác chuyền85%
0.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
43Trận đấu47
35Ghi được50
56Thủng lưới49
0.81Bàn thắng mỗi trận1.06
12Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn14
14Hiệp hai32