S.S. Lazio
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Lecce

S.S. Lazio vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 2-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 4, hòa 2, U.S. Lecce thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
Phong độ
LWWWD S.S. Lazio
LWLLW U.S. Lecce
  1. 29' M. Guendouzi · T. Basic 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' M. Vecino D. Cataldi
  4. 46' N. Stulic F. Camarda
  5. 46' L. Banda M. Berisha
  6. 52' Boulaye Dia
  7. 63' S. Pierotti R. Sottil
  8. 74' M. Lazzari L. Pellegrini
  9. 76' M. Kaba L. Coulibaly
  10. 76' K. Ndri Tete Morente
  11. 79' Mattéo Guendouzi
  12. 82' Konan N'Dri
  13. 82' Pedro G. Isaksen
  14. 87' Patric M. Gila
  15. 87' T. Noslin B. Dia
  16. 90' T. Noslin 2-0
  17. FT2-0

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 94I. Provedel 6.9
  2. 77A. Marusic 7.2
  3. 34M. Gila ▼ 87' 7.5
  4. 13A. Romagnoli 7.2
  5. 3L. Pellegrini ▼ 74' 6.9
  6. 8M. Guendouzi 8.2
  7. 32D. Cataldi ▼ 46' 6.9
  8. 26T. Basic 7.7
  9. 18G. Isaksen ▼ 82' 7.0
  10. 19B. Dia ▼ 87' 6.3
  11. 10M. Zaccagni 7.2

Dự bị 11

  1. 35C. Mandas
  2. 55A. Furlanetto
  3. 4Patric ▲ 87' 6.6
  4. 17N. Tavares
  5. 23E. Hysaj
  6. 25O. Provstgaard
  7. 5M. Vecino ▲ 46' 7.3
  8. 21R. Belahyane
  9. 29M. Lazzari ▲ 74' 6.7
  10. 9Pedro ▲ 82' 6.5
  11. 14T. Noslin ▲ 87' 7.3
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eusebio Luca Di Francesco
  1. 30W. Falcone 7.9
  2. 17D. Veiga 6.2
  3. 4K. Gaspar 6.3
  4. 44Tiago Gabriel 6.9
  5. 25A. Gallo 6.0
  6. 20Y. Ramadani 6.9
  7. 29L. Coulibaly ▼ 76' 6.7
  8. 7Tete Morente ▼ 76' 6.2
  9. 10M. Berisha ▼ 46' 6.2
  10. 23R. Sottil ▼ 63' 6.5
  11. 22F. Camarda ▼ 46' 6.5

Dự bị 15

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 3C. Ndaba
  4. 5J. Siebert
  5. 13M. Perez
  6. 21C. Kouassi
  7. 6A. Sala
  8. 14T. J. Helgason
  9. 50S. Pierotti ▲ 63' 6.2
  10. 77M. Kaba ▲ 76' 6.3
  11. 80N. Kovac
  12. 93Y. Maleh
  13. 9N. Stulic ▲ 46' 6.5
  14. 11K. Ndri ▲ 76' 6.3
  15. 19L. Banda ▲ 46' 6.6

Thống kê

018
210
67%Kiểm soát bóng33%
19Dứt điểm5
9Trúng đích1
6Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
8Phạt góc2
0Việt vị2
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
2Cứu thua7
1.14Bàn thắng ngăn chặn1.14
711Chuyền bóng342
642Chuyền chính xác265
90%Chính xác chuyền77%
1.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

47Trận đấu43
50Ghi được35
49Thủng lưới56
1.06Bàn thắng mỗi trận0.81
18Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu