U.S. Lecce
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
S.S. Lazio

U.S. Lecce vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 2-1 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 4, hòa 2, S.S. Lazio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
Phong độ
LWLLW U.S. Lecce
LWWWD S.S. Lazio
  1. 26' 0-1 C. Immobile · Luis Alberto
  2. HT0-1
  3. 54' G. Isaksen Felipe Anderson
  4. 55' M. Vecino D. Kamada
  5. 65' A. Blin V. Gendrey
  6. 65' A. Gallo P. Dorgu
  7. 65' M. Kaba H. Rafia
  8. 68' Gabriel Strefezza
  9. 71' Gustav Isaksen
  10. 72' Pedro M. Zaccagni
  11. 72' L. Pellegrini M. Lazzari
  12. 77' F. Di Francesco L. Banda
  13. 80' Marin Pongračić
  14. 80' Joan González
  15. 83' R. Burnete Joan Gonzàlez
  16. 85' P. Almqvist · A. Gallo 1-1
  17. 87' F. Di Francesco · R. Burnete 2-1
  18. 88' V. Castellanos D. Cataldi
  19. 90'+4 Luca Pellegrini
  20. FT2-1

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 30W. Falcone 6.9
  2. 17V. Gendrey ▼ 65' 6.6
  3. 5M. Pongračić 7.2
  4. 6F. Baschirotto 6.3
  5. 13P. Dorgu ▼ 65' 7.0
  6. 8H. Rafia ▼ 65' 7.0
  7. 20Y. Ramadani 7.2
  8. 16Joan Gonzàlez ▼ 83' 6.9
  9. 7P. Almqvist 8.0
  10. 27Gabriel Strefezza 7.3
  11. 22L. Banda ▼ 77' 7.3

Dự bị 15

  1. 29A. Blin ▲ 65' 6.3
  2. 25A. Gallo ▲ 65' 7.2
  3. 77M. Kaba ▲ 65' 6.9
  4. 11F. Di Francesco ▲ 77' 7.3
  5. 45R. Burnete ▲ 83'
  6. 18M. Berisha
  7. 31J. Voelkerling Persson
  8. 55K. Dermaku
  9. 21F. Brancolini
  10. 14Þ. Helgason
  11. 4Y. Maleh
  12. 98A. Borbei
  13. 83M. Lemmens
  14. 26Z. Smajlović
  15. 24J. Corfitzen
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 94I. Provedel 7.0
  2. 29M. Lazzari ▼ 72' 6.9
  3. 4Patric 6.9
  4. 13A. Romagnoli 7.2
  5. 77A. Marušić 6.3
  6. 6D. Kamada ▼ 55' 6.9
  7. 32D. Cataldi ▼ 88' 6.7
  8. 10Luis Alberto 7.2
  9. 7Felipe Anderson ▼ 54' 6.9
  10. 17C. Immobile 7.5
  11. 20M. Zaccagni ▼ 72' 7.2

Dự bị 12

  1. 18G. Isaksen ▲ 54' 6.3
  2. 5M. Vecino ▲ 55' 6.3
  3. 9Pedro ▲ 72' 7.5
  4. 3L. Pellegrini ▲ 72' 6.2
  5. 19V. Castellanos ▲ 88' 6.7
  6. 34Mario Gila
  7. 55A. Furlanetto
  8. 31M. Adamonis
  9. 26T. Bašić
  10. 23E. Hysaj
  11. 15N. Casale
  12. 65N. Rovella

Thống kê

035
220
48%Kiểm soát bóng52%
23Dứt điểm10
7Trúng đích4
8Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn3
5Phạt góc2
2Việt vị1
12Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
3Cứu thua5
458Chuyền bóng516
392Chuyền chính xác441
86%Chính xác chuyền85%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu57
54Ghi được82
60Thủng lưới60
1.23Bàn thắng mỗi trận1.44
10Giữ sạch lưới22
18Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu