U.S. Lecce vs S.S. Lazio
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 2-1 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 4, hòa 2, S.S. Lazio thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 16
- Sân vận động
- Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
- Trọng tài
- L. Marinelli
- Phong độ
- LWLLW U.S. Lecce
- LWWWD S.S. Lazio
- 5' Lameck Banda
- 14' 0-1 C. Immobile · N. Casale
- 37' Nicolò Casale
- HT0-1
- 46' ▲ F. Di Francesco ▼ L. Banda
- 48' Antonino Gallo
- 57' Gabriel Strefezza 1-1
- 61' ▲ Felipe Anderson ▼ Pedro
- 61' ▲ M. Vecino ▼ S. Milinković-Savić
- 71' L. Colombo · F. Di Francesco 2-1
- 73' ▲ R. Oudin ▼ Gabriel Strefezza
- 78' Morten Hjulmand
- 79' ▲ M. Cancellieri ▼ M. Zaccagni
- 79' ▲ Marcos Antônio ▼ D. Cataldi
- 84' ▲ A. Ceesay ▼ L. Colombo
- 85' ▲ L. Romero ▼ T. Bašić
- 89' ▲ Y. Maleh ▼ JoanGonzàlez
- 89' ▲ K. Askildsen ▼ A. Blin
- 90'+2 Matteo Cancellieri
- FT2-1
Đội hình
- 30W. Falcone 6.7
- 17V. Gendrey 6.6
- 6F. Baschirotto 6.6
- 93S. Umtiti 7.2
- 25A. Gallo 6.2
- 29A. Blin ▼ 89' 7.0
- 42M. Hjulmand 7.2
- 16JoanGonzàlez ▼ 89' 6.9
- 27Gabriel Strefezza ⚽ ▼ 73' 7.3
- 9L. Colombo ⚽ ▼ 84' 7.2
- 22L. Banda ▼ 46' 6.2
Dự bị 13
- 11F. Di Francesco ▲ 46' 7.7
- 28R. Oudin ▲ 73' 6.7
- 77A. Ceesay ▲ 84' 6.9
- 32Y. Maleh ▲ 89' 6.5
- 7K. Askildsen ▲ 89' 6.5
- 21F. Brancolini
- 31J. Voelkerling Persson
- 13A. Tuia
- 99Pablo Rodríguez
- 1M. Bleve
- 5M. Pongračić
- 83M. Lemmens
- 97G. Pezzella
- 94I. Provedel 6.2
- 29M. Lazzari 6.9
- 15N. Casale ⇢ 7.3
- 13A. Romagnoli 6.3
- 77A. Marušić 6.9
- 21S. Milinković-Savić ▼ 61' 6.2
- 32D. Cataldi ▼ 79' 7.0
- 88T. Bašić ▼ 85' 6.7
- 9Pedro ▼ 61' 6.6
- 17C. Immobile ⚽ 7.7
- 20M. Zaccagni ▼ 79' 6.3
Dự bị 12
- 7Felipe Anderson ▲ 61' 6.6
- 5M. Vecino ▲ 61' 6.5
- 11M. Cancellieri ▲ 79' 6.5
- 6Marcos Antônio ▲ 79' 6.9
- 18L. Romero ▲ 85' 6.5
- 26Ş. Radu
- 23E. Hysaj
- 31M. Adamonis
- 4Patric
- 1Luís Maximiano
- 44R. Floriani
- 50M. Bertini
Thống kê
03⚑4
⚑320
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm8
4Trúng đích2
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
4Phạt góc3
3Việt vị2
16Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
1Cứu thua2
377Chuyền bóng577
267Chuyền chính xác462
71%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu58
49Ghi được93
58Thủng lưới56
1.07Bàn thắng mỗi trận1.6
9Giữ sạch lưới28
16Trên 2.5 bàn28
16Hiệp hai41