U.S. Lecce
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
S.S. Lazio

U.S. Lecce vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-2 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 4, hòa 2, S.S. Lazio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
Phong độ
LWLLW U.S. Lecce
LWWWD S.S. Lazio
  1. -5' Ylber Ramadani
  2. 45'+1 Frédéric Guilbert
  3. 45'+3 0-1 V. Castellanos11m
  4. HT0-1
  5. 50' Tete Morente 1-1
  6. 60' B. Pierret H. Rafia
  7. 60' A. Rebić N. Krstović
  8. 64' Pedro B. Dia
  9. 69' Patrick Dorgu
  10. 70' L. Pellegrini Nuno Tavares
  11. 70' L. Tchaouna G. Isaksen
  12. 71' Ante Rebić
  13. 79' M. Kaba M. Berisha
  14. 82' Loum Tchaouna
  15. 83' T. Noslin M. Zaccagni
  16. 83' A. Marušić M. Lazzari
  17. 87' 1-2 A. Marušić
  18. 90'+2 N. Sansone G. Jean
  19. FT1-2

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Giampaolo
  1. 30W. Falcone 7.6
  2. 12F. Guilbert 5.9
  3. 6F. Baschirotto 6.5
  4. 19G. Jean ▼ 90' 6.3
  5. 13P. Dorgu 6.2
  6. 29L. Coulibaly 6.3
  7. 5M. Berisha ▼ 79' 6.7
  8. 8H. Rafia ▼ 60' 7.0
  9. 50S. Pierotti 6.7
  10. 9N. Krstović ▼ 60' 6.3
  11. 7Tete Morente 7.2

Dự bị 14

  1. 75B. Pierret ▲ 60' 6.5
  2. 3A. Rebić ▲ 60' 7.0
  3. 77M. Kaba ▲ 79' 6.5
  4. 11N. Sansone ▲ 90'
  5. 10R. Oudin
  6. 14Þ. Helgason
  7. 1C. Früchtl
  8. 32J. Samooja
  9. 36F. Marchwiński
  10. 20Y. Ramadani
  11. 23R. Burnete
  12. 40L. Hasa
  13. 98A. Borbei
  14. 21K. Bonifazi
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 94I. Provedel 6.7
  2. 29M. Lazzari ▼ 83' 7.5
  3. 34Mario Gila 7.6
  4. 13A. Romagnoli 7.2
  5. 30Nuno Tavares ▼ 70' 6.9
  6. 8M. Guendouzi 7.5
  7. 6N. Rovella 7.2
  8. 18G. Isaksen ▼ 70' 6.9
  9. 19B. Dia ▼ 64' 6.5
  10. 10M. Zaccagni ▼ 83' 6.5
  11. 11V. Castellanos 7.0

Dự bị 11

  1. 9Pedro ▲ 64' 7.0
  2. 3L. Pellegrini ▲ 70' 6.7
  3. 20L. Tchaouna ▲ 70' 6.3
  4. 14T. Noslin ▲ 83' 6.3
  5. 77A. Marušić ▲ 83' 7.3
  6. 22G. Castrovilli
  7. 55A. Furlanetto
  8. 2S. Gigot
  9. 35C. Mandas
  10. 4Patric
  11. 7F. Dele-Bashiru

Thống kê

136
610
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm13
2Trúng đích7
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
6Phạt góc6
1Việt vị1
13Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
-0.91Bàn thắng ngăn chặn-0.91
355Chuyền bóng523
273Chuyền chính xác458
77%Chính xác chuyền88%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu58
36Ghi được98
68Thủng lưới65
0.82Bàn thắng mỗi trận1.69
10Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn33
19Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu