S.S. Lazio
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
U.S. Lecce

S.S. Lazio vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 0-1 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 4, hòa 2, U.S. Lecce thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
LWWWD S.S. Lazio
WLWLL U.S. Lecce
  1. -5' Ante Rebić
  2. 32' Mattéo Guendouzi
  3. 37' Santiago Pierotti
  4. 43' 0-1 L. Coulibaly · N. Krstović
  5. 45'+2 Santiago Pierotti
  6. 45'+2 Santiago Pierotti
  7. HT0-1
  8. 46' Pedro G. Isaksen
  9. 46' E. Hysaj A. Marušić
  10. 59' Þ. Helgason J. Karlsson
  11. 60' M. Kaba M. Berisha
  12. 69' Wladimiro Falcone
  13. 73' L. Pellegrini Nuno Tavares
  14. 73' Danilo Veiga Y. Ramadani
  15. 76' M. Vecino N. Rovella
  16. 77' T. Noslin M. Zaccagni
  17. 88' R. Burnete N. Krstović
  18. 90'+5 Mario Gila Fuentes
  19. 90'+3 Alessio Romagnoli
  20. FT0-1

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 35C. Mandas 6.9
  2. 77A. Marušić ▼ 46' 6.6
  3. 34Mario Gila 6.7
  4. 13A. Romagnoli 7.2
  5. 30Nuno Tavares ▼ 73' 6.9
  6. 6N. Rovella ▼ 76' 7.2
  7. 8M. Guendouzi 7.5
  8. 18G. Isaksen ▼ 46' 6.7
  9. 19B. Dia 6.9
  10. 10M. Zaccagni ▼ 77' 7.5
  11. 11V. Castellanos 6.6

Dự bị 13

  1. 9Pedro ▲ 46' 8.0
  2. 23E. Hysaj ▲ 46' 7.0
  3. 3L. Pellegrini ▲ 73' 6.9
  4. 5M. Vecino ▲ 76' 6.6
  5. 14T. Noslin ▲ 77' 6.6
  6. 94I. Provedel
  7. 25O. Provstgaard
  8. 27A. Ibrahimović
  9. 21R. Belahyane
  10. 20L. Tchaouna
  11. 2S. Gigot
  12. 55A. Furlanetto
  13. 7F. Dele-Bashiru
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Giampaolo
  1. 30W. Falcone 9.2
  2. 12F. Guilbert 7.3
  3. 4Kialonda Gaspar 7.9
  4. 6F. Baschirotto 7.3
  5. 25A. Gallo 7.7
  6. 29L. Coulibaly 7.6
  7. 20Y. Ramadani ▼ 73' 6.5
  8. 50S. Pierotti 5.7
  9. 5M. Berisha ▼ 60' 6.9
  10. 37J. Karlsson ▼ 59' 7.2
  11. 9N. Krstović ▼ 88' 7.3

Dự bị 14

  1. 14Þ. Helgason ▲ 59' 6.9
  2. 77M. Kaba ▲ 60' 6.7
  3. 17Danilo Veiga ▲ 73' 6.9
  4. 23R. Burnete ▲ 88' 6.3
  5. 3A. Rebić
  6. 75B. Pierret
  7. 1C. Früchtl
  8. 99M. Sala
  9. 8H. Rafia
  10. 22L. Banda
  11. 11N. Sansone
  12. 10K. N’Dri
  13. 44Tiago Gabriel
  14. 32J. Samooja

Thống kê

1214
432
72%Kiểm soát bóng28%
26Dứt điểm9
7Trúng đích3
12Chệch đích5
18Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
14Phạt góc4
1Việt vị0
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ2
2Cứu thua8
1.55Bàn thắng ngăn chặn1.55
494Chuyền bóng204
435Chuyền chính xác132
88%Chính xác chuyền65%
1.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu44
98Ghi được36
65Thủng lưới68
1.69Bàn thắng mỗi trận0.82
15Giữ sạch lưới10
33Trên 2.5 bàn20
54Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu