S.S. Lazio
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
U.S. Lecce

S.S. Lazio vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 2-2 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 4, hòa 2, U.S. Lecce thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
F. Maresca
Phong độ
LWWWD S.S. Lazio
WLWLL U.S. Lecce
  1. 8' Manuel Lazzari
  2. 13' Lameck Banda
  3. 34' C. Immobile · Luis Alberto 1-0
  4. 45'+2 1-1 R. Oudin · V. Gendrey
  5. HT1-1
  6. 51' 1-2 R. Oudin · Gabriel Strefezza
  7. 58' Pedro Felipe Anderson
  8. 58' L. Pellegrini E. Hysaj
  9. 65' Rémi Oudin
  10. 67' A. Ceesay L. Colombo
  11. 68' F. Di Francesco L. Banda
  12. 73' T. Bašić Marcos Antônio
  13. 77' Joan Gonzàlez Gabriel Strefezza
  14. 77' S. Romagnoli V. Gendrey
  15. 78' Luca Pellegrini
  16. 79' Wladimiro Falcone
  17. 81' Sergej Milinković-Savić
  18. 81' Alexis Blin
  19. 82' Þ. Helgason R. Oudin
  20. 90'+3 Joan González
  21. 90'+4 S. Milinković-Savić 2-2
  22. FT2-2

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 94I. Provedel 6.5
  2. 29M. Lazzari 6.3
  3. 15N. Casale 6.9
  4. 13A. Romagnoli 6.7
  5. 23E. Hysaj ▼ 58' 6.2
  6. 21S. Milinković-Savić 7.9
  7. 6Marcos Antônio ▼ 73' 6.9
  8. 10Luis Alberto 7.5
  9. 7Felipe Anderson ▼ 58' 6.6
  10. 17C. Immobile 7.7
  11. 20M. Zaccagni 7.2

Dự bị 13

  1. 9Pedro ▲ 58' 6.9
  2. 3L. Pellegrini ▲ 58' 7.3
  3. 88T. Bašić ▲ 73' 7.3
  4. 96M. Fares
  5. 11M. Cancellieri
  6. 31M. Adamonis
  7. 1Luís Maximiano
  8. 77A. Marušić
  9. 22D. González
  10. 50M. Bertini
  11. 26Ş. Radu
  12. 34Mario Gila
  13. 4Patric
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Baroni
  1. 30W. Falcone 7.0
  2. 17V. Gendrey ▼ 77' 6.9
  3. 6F. Baschirotto 6.6
  4. 93S. Umtiti 6.7
  5. 25A. Gallo 6.6
  6. 29A. Blin 6.7
  7. 42M. Hjulmand 6.6
  8. 28R. Oudin ⚽2 ▼ 82' 8.7
  9. 27Gabriel Strefezza ▼ 77' 6.2
  10. 9L. Colombo ▼ 67' 6.7
  11. 22L. Banda ▼ 68' 6.6

Dự bị 15

  1. 77A. Ceesay ▲ 67' 6.5
  2. 11F. Di Francesco ▲ 68' 6.2
  3. 16Joan Gonzàlez ▲ 77' 5.9
  4. 4S. Romagnoli ▲ 77' 6.5
  5. 14Þ. Helgason ▲ 82' 6.6
  6. 1M. Bleve
  7. 18P. Ceccaroni
  8. 31J. Voelkerling Persson
  9. 32Y. Maleh
  10. 5M. Pongračić
  11. 97G. Pezzella
  12. 13A. Tuia
  13. 21F. Brancolini
  14. 7K. Askildsen
  15. 84T. Cassandro

Thống kê

032
350
67%Kiểm soát bóng33%
20Dứt điểm13
6Trúng đích4
6Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm6
8Bị chặn2
2Phạt góc3
11Phạm lỗi13
3Thẻ vàng5
2Cứu thua4
600Chuyền bóng296
491Chuyền chính xác203
82%Chính xác chuyền69%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu46
93Ghi được49
56Thủng lưới58
1.6Bàn thắng mỗi trận1.07
28Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn16
41Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu