S.S.C. Napoli
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Sassuolo Calcio

S.S.C. Napoli vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 1-0 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 7, hòa 2, U.S. Sassuolo Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
Phong độ
WLLLW S.S.C. Napoli
LWDDW U.S. Sassuolo Calcio
  1. 7' S. Lobotka 1-0
  2. HT1-0
  3. 53' Aster Vranckx
  4. 54' E. Iannoni A. Vranckx
  5. 57' M. Politano E. Elmas
  6. 57' N. Lang S. Beukema
  7. 62' P. Mazzocchi A. Vergara
  8. 67' A. Buongiorno A. Rrahmani
  9. 81' L. Skjellerup A. Fadera
  10. 81' W. Coulibaly J. Doig
  11. 84' Edoardo Iannoni
  12. 89' W. Cheddira A. Pinamonti
  13. 89' L. Moro L. Lipani
  14. FT1-0

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 32V. Milinkovic-Savic 7.2
  2. 31S. Beukema ▼ 57' 6.9
  3. 13A. Rrahmani ▼ 67' 6.9
  4. 5Juan Jesus 6.9
  5. 22G. Di Lorenzo 6.5
  6. 68S. Lobotka 7.9
  7. 8S. McTominay 7.0
  8. 37L. Spinazzola 7.2
  9. 26A. Vergara ▼ 62' 7.3
  10. 20E. Elmas ▼ 57' 6.7
  11. 19R. Hojlund 6.0

Dự bị 11

  1. 14N. Contini
  2. 25M. Ferrante
  3. 3M. Gutierrez
  4. 4A. Buongiorno ▲ 67' 7.0
  5. 17M. Olivera
  6. 21M. Politano ▲ 57' 6.7
  7. 27L. Lucca
  8. 30P. Mazzocchi ▲ 62' 6.7
  9. 35L. Marianucci
  10. 69G. Ambrosino
  11. 70N. Lang ▲ 57' 6.9
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 49A. Muric 6.9
  2. 6S. Walukiewicz 6.6
  3. 21J. Idzes 6.6
  4. 80T. Muharemovic 6.9
  5. 3J. Doig ▼ 81' 6.9
  6. 35L. Lipani ▼ 89' 6.2
  7. 18N. Matic 6.9
  8. 40A. Vranckx ▼ 54' 6.2
  9. 20A. Fadera ▼ 81' 6.6
  10. 99A. Pinamonti ▼ 89' 6.3
  11. 45A. Lauriente 7.2

Dự bị 13

  1. 12G. Satalino
  2. 13S. Turati
  3. 16G. Zacchi
  4. 9W. Cheddira ▲ 89' 6.3
  5. 14L. Skjellerup ▲ 81' 6.3
  6. 17Y. Paz
  7. 19F. Romagna
  8. 24L. Moro ▲ 89' 6.2
  9. 25W. Coulibaly ▲ 81' 6.7
  10. 26C. Odenthal
  11. 33C. Frangella
  12. 44E. Iannoni ▲ 54' 6.7
  13. 77N. Pierini

Thống kê

005
420
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm21
4Trúng đích4
6Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm12
1Bị chặn10
5Phạt góc4
0Việt vị2
10Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
4Cứu thua3
-0.08Bàn thắng ngăn chặn-0.08
498Chuyền bóng439
416Chuyền chính xác369
84%Chính xác chuyền84%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

54Trận đấu43
81Ghi được51
61Thủng lưới54
1.5Bàn thắng mỗi trận1.19
18Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu