U.S. Sassuolo Calcio
1 : 6
FT · Hiệp một 1:3
·
S.S.C. Napoli

U.S. Sassuolo Calcio vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 1-6 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 1, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
Phong độ
LWDDW U.S. Sassuolo Calcio
WLLLW S.S.C. Napoli
  1. 17' U. Račić 1-0
  2. 29' 1-1 Amir Rrahmani · F. Anguissa
  3. 31' 1-2 V. Osimhen · M. Politano
  4. 41' 1-3 V. Osimhen · M. Politano
  5. HT1-3
  6. 47' 1-4 V. Osimhen · K. Kvaratskhelia
  7. 51' 1-5 K. Kvaratskhelia · V. Osimhen
  8. 57' F. Missori J. Doig
  9. 57' C. Volpato U. Račić
  10. 62' Natan Amir Rrahmani
  11. 62' G. Raspadori M. Politano
  12. 75' 1-6 K. Kvaratskhelia
  13. 76' G. Defrel N. Bajrami
  14. 76' G. Simeone V. Osimhen
  15. 76' P. Zieliński H. Traorè
  16. 77' M. Kumbulla Ruan Tressoldi
  17. 80' L. Dendoncker S. Lobotka
  18. 87' J. Kumi A. Pinamonti
  19. FT1-6

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Bigica
  1. 47A. Consigli 5.7
  2. 3M. Pedersen 6.0
  3. 44Ruan Tressoldi ▼ 77' 5.3
  4. 13G. Ferrari 5.9
  5. 43J. Doig ▼ 57' 5.3
  6. 7Matheus Henrique 6.0
  7. 6U. Račić ▼ 57' 6.9
  8. 42K. Thorstvedt 6.7
  9. 11N. Bajrami ▼ 76' 6.5
  10. 9A. Pinamonti ▼ 87' 6.3
  11. 45A. Laurienté 6.9

Dự bị 13

  1. 2F. Missori ▲ 57' 6.5
  2. 23C. Volpato ▲ 57' 6.7
  3. 92G. Defrel ▲ 76' 6.7
  4. 19M. Kumbulla ▲ 77' 7.0
  5. 36J. Kumi ▲ 87'
  6. 28A. Cragno
  7. 14Pedro Obiang
  8. 10D. Berardi
  9. 8S. Mulattieri
  10. 15E. Ceïde
  11. 25G. Pegolo
  12. 5M. Erlić
  13. 35L. Lipani
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Calzona
  1. 1A. Meret 6.5
  2. 22G. Di Lorenzo 7.5
  3. 13Amir Rrahmani ▼ 62' 7.5
  4. 55L. Østigård 7.3
  5. 6Mário Rui 6.9
  6. 99F. Anguissa 7.7
  7. 68S. Lobotka ▼ 80' 7.5
  8. 8H. Traorè ▼ 76' 6.9
  9. 21M. Politano ⇢2 ▼ 62' 8.0
  10. 9V. Osimhen ⚽3 ▼ 76' 9.3
  11. 77K. Kvaratskhelia ⚽2 9.6

Dự bị 11

  1. 3Natan ▲ 62' 6.6
  2. 81G. Raspadori ▲ 62' 7.2
  3. 18G. Simeone ▲ 76' 6.9
  4. 20P. Zieliński ▲ 76' 6.9
  5. 32L. Dendoncker ▲ 80' 6.7
  6. 95P. Gollini
  7. 29J. Lindstrøm
  8. 14N. Contini-Baranovskyi
  9. 17M. Olivera
  10. 5Juan Jesus
  11. 30P. Mazzocchi

Thống kê

005
1000
28%Kiểm soát bóng72%
5Dứt điểm27
2Trúng đích9
1Chệch đích6
2Sút trong vòng cấm19
3Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn12
5Phạt góc10
0Việt vị3
3Phạm lỗi5
3Cứu thua1
269Chuyền bóng717
190Chuyền chính xác655
71%Chính xác chuyền91%
0.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

48Trận đấu55
80Ghi được85
88Thủng lưới69
1.67Bàn thắng mỗi trận1.55
6Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn29
37Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu