U.S. Sassuolo Calcio
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
S.S.C. Napoli

U.S. Sassuolo Calcio vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 0-2 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 1, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
Trọng tài
A. Colombo
Phong độ
LWDDW U.S. Sassuolo Calcio
WLLLW S.S.C. Napoli
  1. 12' 0-1 K. Kvaratskhelia · M. Olivera
  2. 33' 0-2 V. Osimhen · A. Rrahmani
  3. 42' Armand Laurienté
  4. 43' Armand Laurienté
  5. HT0-2
  6. 53' Eljif Elmas
  7. 57' A. Pinamonti G. Defrel
  8. 58' P. Zieliński M. Politano
  9. 68' Piotr Zieliński
  10. 78' H. Lozano K. Kvaratskhelia
  11. 78' T. Ndombélé A. Zambo Anguissa
  12. 79' E. Ceïde N. Bajrami
  13. 79' K. Thorstvedt Matheus Henrique
  14. 81' Maxime López
  15. 85' Pedro Obiang M. Lopez
  16. 85' A. Álvarez D. Frattesi
  17. 85' A. Zerbin E. Elmas
  18. 85' G. Simeone V. Osimhen
  19. 90'+5 Giovanni Simeone
  20. FT0-2

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Dionisi
  1. 47A. Consigli 5.9
  2. 21N. Zortea 6.6
  3. 28M. Erlić 6.7
  4. 44Ruan 6.7
  5. 6Rogério 6.7
  6. 16D. Frattesi ▼ 85' 6.2
  7. 27M. Lopez ▼ 85' 6.3
  8. 7Matheus Henrique ▼ 79' 6.9
  9. 20N. Bajrami ▼ 79' 6.3
  10. 92G. Defrel ▼ 57' 6.3
  11. 45A. Laurienté 6.9

Dự bị 13

  1. 9A. Pinamonti ▲ 57' 6.7
  2. 15E. Ceïde ▲ 79' 6.3
  3. 42K. Thorstvedt ▲ 79' 6.6
  4. 14Pedro Obiang ▲ 85' 6.7
  5. 11A. Álvarez ▲ 85' 6.3
  6. 10D. Berardi
  7. 13G. Ferrari
  8. 64A. Russo
  9. 25G. Pegolo
  10. 17M. Müldür
  11. 35L. D'Andrea
  12. 8A. Harroui
  13. 3R. Marchizza
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 1A. Meret 7.2
  2. 22G. Di Lorenzo 6.9
  3. 13A. Rrahmani 8.2
  4. 3Kim Min-Jae 7.6
  5. 17M. Olivera 7.3
  6. 99A. Zambo Anguissa ▼ 78' 6.9
  7. 68S. Lobotka 7.3
  8. 7E. Elmas ▼ 85' 7.2
  9. 21M. Politano ▼ 58' 6.6
  10. 9V. Osimhen ▼ 85' 6.9
  11. 77K. Kvaratskhelia ▼ 78' 8.2

Dự bị 14

  1. 20P. Zieliński ▲ 58' 6.2
  2. 11H. Lozano ▲ 78' 6.7
  3. 91T. Ndombélé ▲ 78' 6.2
  4. 23A. Zerbin ▲ 85' 7.0
  5. 18G. Simeone ▲ 85' 6.2
  6. 12D. Marfella
  7. 19B. Bereszyński
  8. 4D. Demme
  9. 70G. Gaetano
  10. 5Juan Jesus
  11. 31K. Zedadka
  12. 6Mário Rui
  13. 55L. Østigård
  14. 95P. Gollini

Thống kê

021
320
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm15
2Trúng đích4
6Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm14
4Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn3
1Phạt góc3
2Việt vị2
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
419Chuyền bóng640
344Chuyền chính xác561
82%Chính xác chuyền88%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

50Trận đấu60
81Ghi được137
79Thủng lưới54
1.62Bàn thắng mỗi trận2.28
10Giữ sạch lưới24
32Trên 2.5 bàn35
34Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu