U.S. Sassuolo Calcio
3 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
S.S.C. Napoli

U.S. Sassuolo Calcio vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 3-3 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 1, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
Trọng tài
V. Marini
Phong độ
LWDDW U.S. Sassuolo Calcio
WLLLW S.S.C. Napoli
  1. 24' Lorenzo Insigne
  2. 30' Filip Đuričić
  3. 34' N. Maksimovićphản lưới 1-0
  4. 38' 1-1 P. Zieliński · D. Demme
  5. 45'+1 D. Berardi11m 2-1
  6. HT2-1
  7. 67' E. Elmas D. Mertens
  8. 69' Diego Demme
  9. 72' 2-2 G. Di Lorenzo · L. Insigne
  10. 73' J. Toljan M. Müldür
  11. 73' T. Bakayoko D. Demme
  12. 73' F. Ghoulam E. Hysaj
  13. 77' Faouzi Ghoulam
  14. 79' Marlon
  15. 79' H. Traorè G. Defrel
  16. 85' L. Haraslín F. Đuričić
  17. 85' B. Oddei D. Berardi
  18. 85' Pedro Obiang M. Lopez
  19. 85' S. Lobotka P. Zieliński
  20. 85' K. Manolas N. Maksimović
  21. 90' 2-3 L. Insigne11m
  22. 90'+5 F. Caputo11m 3-3
  23. FT3-3

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 47A. Consigli 6.3
  2. 31G. Ferrari 7.3
  3. 2Marlon 6.2
  4. 6Rogério 6.0
  5. 17M. Müldür ▼ 73' 6.5
  6. 10F. Đuričić ▼ 85' 6.9
  7. 8M. Lopez ▼ 85' 6.6
  8. 73M. Locatelli 6.9
  9. 9F. Caputo 7.9
  10. 92G. Defrel ▼ 79' 6.3
  11. 25D. Berardi ▼ 85' 7.2

Dự bị 12

  1. 22J. Toljan ▲ 73' 6.3
  2. 23H. Traorè ▲ 79' 6.3
  3. 27L. Haraslín ▲ 85' 6.3
  4. 30B. Oddei ▲ 85' 6.5
  5. 14Pedro Obiang ▲ 85' 6.3
  6. 13F. Peluso
  7. 77G. Kiriakopoulos
  8. 63S. Turati
  9. 18G. Raspadori
  10. 5K. Ayhan
  11. 4F. Magnanelli
  12. 56G. Pegolo
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Gattuso
  1. 1A. Meret 6.7
  2. 19N. Maksimović ▼ 85' 6.7
  3. 23E. Hysaj ▼ 73' 6.3
  4. 22G. Di Lorenzo 7.9
  5. 33A. Rrahmani 6.5
  6. 4D. Demme ▼ 73' 6.7
  7. 20P. Zieliński ▼ 85' 7.6
  8. 8Fabián Ruiz 6.3
  9. 14D. Mertens ▼ 67' 6.9
  10. 24L. Insigne 8.2
  11. 21M. Politano 6.5

Dự bị 12

  1. 7E. Elmas ▲ 67' 6.7
  2. 5T. Bakayoko ▲ 73' 6.7
  3. 31F. Ghoulam ▲ 73' 6.3
  4. 68S. Lobotka ▲ 85' 6.5
  5. 44K. Manolas ▲ 85' 4.9
  6. 56G. D'Agostino
  7. 25D. Ospina
  8. 3K. Zedadka
  9. 16N. Contini Baranovsky
  10. 6Mário Rui
  11. 38D. Costanzo
  12. 58A. Cioffi

Thống kê

026
420
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm16
5Trúng đích5
3Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn7
6Phạt góc4
1Việt vị4
17Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
548Chuyền bóng420
484Chuyền chính xác351
88%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu51
64Ghi được103
58Thủng lưới57
1.64Bàn thắng mỗi trận2.02
8Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn26
45Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu