Atalanta
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Football Club Internazionale Milano

Atalanta vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 0-1 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 0, hòa 1, Football Club Internazionale Milano thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
DWWWL Atalanta
WWWWL Football Club Internazionale Milano
  1. 19' Sead Kolašinac
  2. 36' Marcus Thuram
  3. HT0-0
  4. 46' Y. Musah D. Zappacosta
  5. 58' K. Sulemana M. Pasalic
  6. 64' F. Esposito M. Thuram
  7. 65' L. Bernasconi N. Zalewski
  8. 65' 0-1 L. Martinez · F. Esposito
  9. 75' L. Samardzic S. Kolasinac
  10. 76' H. Mkhitaryan N. Barella
  11. 76' Carlos Augusto F. Dimarco
  12. 77' Alessandro Bastoni
  13. 80' Kamaldeen Sulemana
  14. 83' A. Diouf L. Martinez
  15. 84' D. Frattesi P. Zielinski
  16. FT0-1

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Raffaele Palladino
  1. 29M. Carnesecchi 7.7
  2. 19B. Djimsiti 6.3
  3. 4I. Hien 6.9
  4. 23S. Kolasinac ▼ 75' 6.3
  5. 77D. Zappacosta ▼ 46' 6.6
  6. 13Ederson 7.2
  7. 15M. De Roon 6.3
  8. 59N. Zalewski ▼ 65' 6.6
  9. 17C. De Ketelaere 7.3
  10. 8M. Pasalic ▼ 58' 6.3
  11. 9G. Scamacca 6.5

Dự bị 12

  1. 31F. Rossi
  2. 57M. Sportiello
  3. 6Y. Musah ▲ 46' 6.6
  4. 7K. Sulemana ▲ 58' 6.2
  5. 10L. Samardzic ▲ 75' 6.9
  6. 42G. Scalvini
  7. 43P. Comi
  8. 44M. Brescianini
  9. 47L. Bernasconi ▲ 65' 6.6
  10. 69H. Ahanor
  11. 70D. Maldini
  12. 90N. Krstovic
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Cristian Chivu
  1. 1Y. Sommer 6.6
  2. 31Y. Bisseck 7.3
  3. 25M. Akanji 7.2
  4. 95A. Bastoni 7.2
  5. 11Luis Henrique 7.0
  6. 23N. Barella ▼ 76' 6.6
  7. 20H. Calhanoglu 7.2
  8. 7P. Zielinski ▼ 84' 6.9
  9. 32F. Dimarco ▼ 76' 7.2
  10. 10L. Martinez ▼ 83' 7.3
  11. 9M. Thuram ▼ 64' 6.2

Dự bị 12

  1. 13J. Martinez
  2. 60A. Taho
  3. 6S. de Vrij
  4. 8P. Sucic
  5. 16D. Frattesi ▲ 84' 6.7
  6. 17A. Diouf ▲ 83' 6.7
  7. 22H. Mkhitaryan ▲ 76' 6.9
  8. 30Carlos Augusto ▲ 76' 6.9
  9. 43M. Cocchi
  10. 47M. Spinacce
  11. 50S. Cinquegrano
  12. 94F. Esposito ▲ 64' 6.5

Thống kê

024
710
45%Kiểm soát bóng55%
7Dứt điểm15
0Trúng đích4
4Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
4Phạt góc7
3Việt vị2
8Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
3Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
424Chuyền bóng529
355Chuyền chính xác461
84%Chính xác chuyền87%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu56
81Ghi được124
69Thủng lưới54
1.4Bàn thắng mỗi trận2.21
19Giữ sạch lưới25
28Trên 2.5 bàn33
52Hiệp hai71

Đối đầu

Trang trận đấu