Atalanta
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Football Club Internazionale Milano

Atalanta vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 1-2 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 0, hòa 1, Football Club Internazionale Milano thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
DWWWL Atalanta
WWWWL Football Club Internazionale Milano
  1. 26' Marten de Roon
  2. 33' M. Darmian B. Pavard
  3. 35' Sead Kolašinac
  4. 40' 0-1 H. Çalhanoğlu11m
  5. HT0-1
  6. 55' M. Pašalić S. Kolašinac
  7. 55' H. Hateboer D. Zappacosta
  8. 57' 0-2 L. Martínez · H. Mkhitaryan
  9. 61' G. Scamacca · A. Lookman 1-2
  10. 62' R. Tolói G. Scalvini
  11. 70' D. Frattesi H. Mkhitaryan
  12. 70' Carlos Augusto F. Dimarco
  13. 80' L. Muriel T. Koopmeiners
  14. 80' C. De Ketelaere A. Lookman
  15. 85' Rafael Tolói
  16. 86' A. Sánchez L. Martínez
  17. 86' K. Asllani H. Çalhanoğlu
  18. 89' Denzel Dumfries
  19. 90'+2 Rafael Tolói
  20. 90'+2 Rafael Tolói
  21. FT1-2

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 1J. Musso 6.2
  2. 42G. Scalvini ▼ 62' 6.9
  3. 19B. Djimsiti 6.9
  4. 23S. Kolašinac ▼ 55' 6.3
  5. 77D. Zappacosta ▼ 55' 6.7
  6. 15M. de Roon 6.6
  7. 13Éderson 6.9
  8. 22M. Ruggeri 7.0
  9. 11A. Lookman ▼ 80' 8.0
  10. 7T. Koopmeiners ▼ 80' 6.7
  11. 90G. Scamacca 7.5

Dự bị 13

  1. 8M. Pašalić ▲ 55' 6.3
  2. 33H. Hateboer ▲ 55' 6.9
  3. 2R. Tolói ▲ 62' 6.2
  4. 9L. Muriel ▲ 80' 7.3
  5. 17C. De Ketelaere ▲ 80' 6.7
  6. 3E. Holm
  7. 43G. Bonfanti
  8. 21N. Zortea
  9. 59A. Miranchuk
  10. 31F. Rossi
  11. 20M. Bakker
  12. 29M. Carnesecchi
  13. 25M. Adopo
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer 6.9
  2. 28B. Pavard ▼ 33' 6.9
  3. 6S. de Vrij 7.0
  4. 15F. Acerbi 6.9
  5. 2D. Dumfries 6.3
  6. 23N. Barella 7.0
  7. 20H. Çalhanoğlu ▼ 86' 8.2
  8. 22H. Mkhitaryan ▼ 70' 7.3
  9. 32F. Dimarco ▼ 70' 6.5
  10. 10L. Martínez ▼ 86' 7.5
  11. 9M. Thuram 6.9

Dự bị 12

  1. 36M. Darmian ▲ 33' 7.5
  2. 16D. Frattesi ▲ 70' 6.5
  3. 30Carlos Augusto ▲ 70' 6.2
  4. 70A. Sánchez ▲ 86' 6.9
  5. 21K. Asllani ▲ 86' 6.3
  6. 77E. Audero
  7. 14D. Klaassen
  8. 31Y. Bisseck
  9. 5S. Sensi
  10. 12R. Di Gennaro
  11. 95A. Bastoni
  12. 42L. Agoumé

Thống kê

146
110
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm10
4Trúng đích4
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
6Phạt góc1
2Việt vị2
13Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
517Chuyền bóng445
433Chuyền chính xác359
84%Chính xác chuyền81%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

63Trận đấu53
132Ghi được115
60Thủng lưới38
2.1Bàn thắng mỗi trận2.17
26Giữ sạch lưới27
41Trên 2.5 bàn29
63Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu