Atalanta
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Football Club Internazionale Milano

Atalanta vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 0-2 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 0, hòa 1, Football Club Internazionale Milano thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
DWWWL Atalanta
WWWWL Football Club Internazionale Milano
  1. 39' Raoul Bellanova
  2. HT0-0
  3. 54' 0-1 Carlos Augusto · H. Çalhanoğlu
  4. 59' M. Ruggeri R. Bellanova
  5. 59' C. De Ketelaere M. Pašalić
  6. 66' Y. Bisseck D. Dumfries
  7. 74' L. Samardžić B. Djimsiti
  8. 74' D. Maldini M. Retegui
  9. 75' D. Frattesi H. Mkhitaryan
  10. 79' Alessandro Bastoni
  11. 81' Éderson
  12. 81' Éderson
  13. 81' Éderson
  14. 83' M. Brescianini A. Lookman
  15. 86' Benjamin Pavard
  16. 87' 0-2 L. Martínez · N. Barella
  17. 90'+5 Alessandro Bastoni
  18. 90'+5 Alessandro Bastoni
  19. 90'+1 K. Asllani H. Çalhanoğlu
  20. 90'+1 J. Correa L. Martínez
  21. 90'+1 M. Taremi M. Thuram
  22. FT0-2

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 6.9
  2. 19B. Djimsiti ▼ 74' 7.2
  3. 4I. Hien 6.9
  4. 23S. Kolašinac 6.9
  5. 16R. Bellanova ▼ 59' 6.3
  6. 13Éderson 6.9
  7. 15M. de Roon 7.0
  8. 77D. Zappacosta 6.9
  9. 8M. Pašalić ▼ 59' 6.9
  10. 32M. Retegui ▼ 74' 6.6
  11. 11A. Lookman ▼ 83' 7.3

Dự bị 10

  1. 22M. Ruggeri ▲ 59' 7.2
  2. 17C. De Ketelaere ▲ 59' 7.0
  3. 24L. Samardžić ▲ 74' 6.6
  4. 70D. Maldini ▲ 74' 7.2
  5. 44M. Brescianini ▲ 83' 6.2
  6. 31F. Rossi
  7. 28Rui Patrício
  8. 27M. Palestra
  9. 40P. Comi
  10. 2R. Tolói
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer 7.2
  2. 28B. Pavard 7.0
  3. 15F. Acerbi 8.2
  4. 95A. Bastoni 7.3
  5. 2D. Dumfries ▼ 66' 6.6
  6. 23N. Barella 7.2
  7. 20H. Çalhanoğlu ▼ 90' 7.2
  8. 22H. Mkhitaryan ▼ 75' 6.9
  9. 30Carlos Augusto 7.9
  10. 9M. Thuram ▼ 90' 6.7
  11. 10L. Martínez ▼ 90' 8.0

Dự bị 12

  1. 31Y. Bisseck ▲ 66' 6.3
  2. 16D. Frattesi ▲ 75' 6.7
  3. 21K. Asllani ▲ 90' 6.7
  4. 11J. Correa ▲ 90' 6.7
  5. 99M. Taremi ▲ 90' 6.3
  6. 58M. Cocchi
  7. 50M. Aidoo
  8. 12R. Di Gennaro
  9. 13Josep Martínez
  10. 8M. Arnautović
  11. 51C. Alexiou
  12. 52T. Berenbruch

Thống kê

132
631
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm14
3Trúng đích5
7Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
2Phạt góc6
0Việt vị3
11Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
0.29Bàn thắng ngăn chặn0.29
445Chuyền bóng455
366Chuyền chính xác379
82%Chính xác chuyền83%
0.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu64
109Ghi được121
63Thủng lưới63
1.98Bàn thắng mỗi trận1.89
20Giữ sạch lưới28
32Trên 2.5 bàn33
57Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu