Juventus F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Cagliari Calcio

Juventus F.C. vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-1 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 7, hòa 2, Cagliari Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
Phong độ
WWWDL Juventus F.C.
WLLWW Cagliari Calcio
  1. 26' 0-1 S. Esposito · M. Palestra
  2. 27' K. Yildiz 1-1
  3. 31' J. David D. Vlahovic
  4. 39' Adam Obert
  5. 45' K. Yildiz · P. Kalulu 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' A. Cambiaso F. Kostic
  8. 53' R. Idrissi A. Obert
  9. 53' M. Prati J. Liteta
  10. 63' Michael Folorunsho
  11. 69' M. Felici S. Esposito
  12. 70' F. Miretti K. Thuram
  13. 81' Mattia Felici
  14. 81' S. Kilicsoy M. Folorunsho
  15. 81' G. Gaetano M. Adopo
  16. 82' Matteo Prati
  17. 83' Andrea Cambiaso
  18. 85' L. Openda K. Yildiz
  19. 85' J. Cabal F. Conceicao
  20. 90'+3 Alessandro Deiola
  21. FT2-1

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Igor Tudor
  1. 1M. Perin 6.6
  2. 15P. Kalulu 6.6
  3. 6L. Kelly 7.3
  4. 8T. Koopmeiners 6.9
  5. 22W. McKennie 6.9
  6. 5M. Locatelli 8.2
  7. 19K. Thuram ▼ 70' 7.3
  8. 18F. Kostic ▼ 46' 6.0
  9. 7F. Conceicao ▼ 85' 7.5
  10. 10K. Yildiz ⚽2 ▼ 85' 9.2
  11. 9D. Vlahovic ▼ 31' 6.5

Dự bị 12

  1. 16M. Di Gregorio
  2. 42S. Scaglia
  3. 4F. Gatti
  4. 11E. Zhegrova
  5. 17V. Adzic
  6. 20L. Openda ▲ 85' 6.3
  7. 21F. Miretti ▲ 70' 7.2
  8. 25Joao Mario
  9. 27A. Cambiaso ▲ 46' 6.9
  10. 30J. David ▲ 31' 6.7
  11. 32J. Cabal ▲ 85' 6.6
  12. 44Pedro Felipe
Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 6.9
  2. 28G. Zappa 6.3
  3. 14A. Deiola 6.9
  4. 6S. Luperto 6.3
  5. 2M. Palestra 7.7
  6. 8M. Adopo ▼ 81' 6.6
  7. 27J. Liteta ▼ 53' 6.0
  8. 90M. Folorunsho ▼ 81' 6.5
  9. 33A. Obert ▼ 53' 6.2
  10. 29G. Borrelli 6.9
  11. 94S. Esposito ▼ 69' 7.3

Dự bị 13

  1. 24G. Ciocci
  2. 31B. Radunovic
  3. 3R. Idrissi ▲ 53' 6.9
  4. 9S. Kilicsoy ▲ 81' 6.2
  5. 10G. Gaetano ▲ 81' 6.6
  6. 15J. Rodriguez
  7. 16M. Prati ▲ 53' 6.3
  8. 17M. Felici ▲ 69' 6.3
  9. 18A. Di Pardo
  10. 21N. Cavuoti
  11. 23N. Pintus
  12. 30L. Pavoletti
  13. 77Z. Luvumbo

Thống kê

011
650
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm5
6Trúng đích3
5Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
1Phạt góc6
1Việt vị0
16Phạm lỗi16
1Thẻ vàng5
2Cứu thua4
-0.13Bàn thắng ngăn chặn-0.13
610Chuyền bóng454
560Chuyền chính xác390
92%Chính xác chuyền86%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu46
88Ghi được51
58Thủng lưới62
1.66Bàn thắng mỗi trận1.11
20Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn22
57Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu