Cagliari Calcio
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Juventus F.C.

Cagliari Calcio vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 2-2 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 1, hòa 2, Juventus F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 33
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WLLWW Cagliari Calcio
WWWDL Juventus F.C.
  1. 28' Alberto Dossena
  2. 30' G. Gaetano11m 1-0
  3. 35' Wojciech Szczęsny
  4. 36' Y. Mina11m 2-0
  5. 45'+2 Zito Luvumbo
  6. 45'+2 Timothy Weah
  7. HT2-0
  8. 46' M. Prati I. Sulemana
  9. 46' K. Yıldız C. Alcaraz
  10. 48' Bremer
  11. 60' Nahitan Nández
  12. 61' 2-1 D. Vlahović
  13. 68' W. McKennie T. Weah
  14. 69' A. Deiola G. Gaetano
  15. 74' A. Milik M. Locatelli
  16. 79' G. Zappa N. Nández
  17. 79' N. Viola E. Shomurodov
  18. 86' S. Iling-Junior A. Cambiaso
  19. 87' M. Wieteska P. Hatzidiakos
  20. 87' 2-2 A. Dossenaphản lưới
  21. FT2-2

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: C. Ranieri
  1. 22S. Scuffet 6.3
  2. 17P. Hatzidiakos ▼ 87' 6.6
  3. 26Y. Mina 7.2
  4. 4A. Dossena 6.2
  5. 8N. Nández ▼ 79' 6.2
  6. 25I. Sulemana ▼ 46' 6.9
  7. 29A. Makoumbou 6.3
  8. 27T. Augello 6.6
  9. 77Zito Luvumbo 6.2
  10. 61E. Shomurodov ▼ 79' 7.2
  11. 70G. Gaetano ▼ 69' 6.9

Dự bị 14

  1. 16M. Prati ▲ 46' 6.9
  2. 14A. Deiola ▲ 69' 6.2
  3. 28G. Zappa ▲ 79' 6.6
  4. 10N. Viola ▲ 79' 6.5
  5. 23M. Wieteska ▲ 87' 6.2
  6. 21J. Jankto
  7. 37Paulo Azzi
  8. 9G. Lapadula
  9. 18S. Aresti
  10. 1B. Radunović
  11. 34K. Mutandwa
  12. 99A. Di Pardo
  13. 19G. Oristanio
  14. 33A. Obert
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 6.3
  2. 4F. Gatti 6.5
  3. 3Bremer 6.3
  4. 6Danilo 7.3
  5. 22T. Weah ▼ 68' 6.9
  6. 26C. Alcaraz ▼ 46' 6.6
  7. 5M. Locatelli ▼ 74' 7.2
  8. 25A. Rabiot 6.9
  9. 27A. Cambiaso ▼ 86' 7.2
  10. 9D. Vlahović 7.5
  11. 7F. Chiesa 6.9

Dự bị 12

  1. 15K. Yıldız ▲ 46' 7.3
  2. 16W. McKennie ▲ 68' 6.5
  3. 14A. Milik ▲ 74' 6.7
  4. 17S. Iling-Junior ▲ 86' 6.3
  5. 33Tiago Djaló
  6. 24D. Rugani
  7. 36M. Perin
  8. 2M. De Sciglio
  9. 41H. Nicolussi
  10. 11F. Kostić
  11. 23C. Pinsoglio
  12. 12Alex Sandro

Thống kê

024
330
26%Kiểm soát bóng74%
9Dứt điểm11
4Trúng đích3
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn5
4Phạt góc3
1Việt vị3
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
202Chuyền bóng580
127Chuyền chính xác499
63%Chính xác chuyền86%
2.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu46
59Ghi được73
77Thủng lưới37
1.28Bàn thắng mỗi trận1.59
7Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn20
43Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu