Juventus F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Cagliari Calcio

Juventus F.C. vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-1 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 7, hòa 2, Cagliari Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Phong độ
WWWDL Juventus F.C.
WLLWW Cagliari Calcio
  1. HT0-0
  2. 46' G. Lapadula A. Petagna
  3. 57' Weston McKennie
  4. 60' Bremer · F. Kostić 1-0
  5. 66' D. Vlahović M. Kean
  6. 66' S. Iling-Junior F. Miretti
  7. 67' G. Oristanio N. Viola
  8. 70' Zito Luvumbo
  9. 70' D. Rugani 2-0
  10. 71' E. Shomurodov Zito Luvumbo
  11. 75' 2-1 A. Dossena · J. Jankto
  12. 81' A. Milik F. Chiesa
  13. 82' Filip Kostić
  14. 87' Andrea Cambiaso
  15. 88' H. Nicolussi A. Cambiaso
  16. 88' L. Pavoletti J. Jankto
  17. FT2-1

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.2
  2. 4F. Gatti 7.0
  3. 3Bremer 7.2
  4. 24D. Rugani 7.7
  5. 27A. Cambiaso ▼ 88' 6.9
  6. 16W. McKennie 6.6
  7. 5M. Locatelli 7.2
  8. 20F. Miretti ▼ 66' 6.7
  9. 11F. Kostić 8.5
  10. 7F. Chiesa ▼ 81' 7.2
  11. 18M. Kean ▼ 66' 6.7

Dự bị 9

  1. 9D. Vlahović ▲ 66' 6.6
  2. 17S. Iling-Junior ▲ 66' 6.7
  3. 14A. Milik ▲ 81' 6.9
  4. 41H. Nicolussi ▲ 88' 6.3
  5. 47J. Nonge Boende
  6. 36M. Perin
  7. 13D. Huijsen
  8. 23C. Pinsoglio
  9. 15K. Yıldız
Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ranieri
  1. 22S. Scuffet 7.0
  2. 28G. Zappa 6.9
  3. 3E. Goldaniga 6.7
  4. 4A. Dossena 8.2
  5. 27T. Augello 6.6
  6. 16M. Prati 7.0
  7. 29A. Makoumbou 6.7
  8. 21J. Jankto ▼ 88' 7.2
  9. 10N. Viola ▼ 67' 7.0
  10. 77Zito Luvumbo ▼ 71' 6.5
  11. 32A. Petagna ▼ 46' 6.3

Dự bị 15

  1. 9G. Lapadula ▲ 46' 6.7
  2. 19G. Oristanio ▲ 67' 6.9
  3. 61E. Shomurodov ▲ 71' 6.6
  4. 30L. Pavoletti ▲ 88' 6.3
  5. 17P. Hatzidiakos
  6. 37Paulo Azzi
  7. 38J. Desogus
  8. 33A. Obert
  9. 18S. Aresti
  10. 23M. Wieteska
  11. 1B. Radunović
  12. 14A. Deiola
  13. 5M. Mancosu
  14. 20G. Pereiro
  15. 25I. Sulemana

Thống kê

0312
410
49%Kiểm soát bóng51%
18Dứt điểm11
4Trúng đích2
11Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
12Phạt góc4
2Việt vị1
14Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
1Cứu thua3
389Chuyền bóng416
311Chuyền chính xác337
80%Chính xác chuyền81%
2.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu46
73Ghi được59
37Thủng lưới77
1.59Bàn thắng mỗi trận1.28
21Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu