Juventus F.C. vs Cagliari Calcio
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-0 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 7, hòa 2, Cagliari Calcio thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
- Sân vận động
- Allianz Stadium, Torino
- Trọng tài
- F. Dionisi
- Phong độ
- WWWDL Juventus F.C.
- WLLWW Cagliari Calcio
- 24' Andrea Carboni
- 35' Dalbert
- 40' M. Kean 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ W. McKennie ▼ A. Rabiot
- 64' ▲ L. Pavoletti ▼ G. Pereiro
- 71' ▲ C. Oliva ▼ A. Deiola
- 72' ▲ D. Kulusevski ▼ M. Kean
- 83' ▲ M. Locatelli ▼ Arthur
- 83' F. Bernardeschi · D. Kulusevski 2-0
- 84' ▲ K. Baldé ▼ Dalbert Henrique
- 85' Leonardo Pavoletti
- 89' ▲ Kaio Jorge ▼ Álvaro Morata
- 89' ▲ M. De Sciglio ▼ F. Bernardeschi
- FT2-0
Đội hình
- 1W. Szczęsny 7.5
- 19L. Bonucci 6.6
- 12Alex Sandro 7.3
- 4M. de Ligt 7.2
- 11J. Cuadrado 7.9
- 25A. Rabiot ▼ 46' 6.9
- 5Arthur ▼ 83' 7.2
- 30R. Bentancur 6.7
- 9Álvaro Morata ▼ 89' 7.0
- 20F. Bernardeschi ⚽ ▼ 89' 7.6
- 18M. Kean ⚽ ▼ 72' 6.7
Dự bị 11
- 14W. McKennie ▲ 46' 7.2
- 44D. Kulusevski ▲ 72' 6.9
- 27M. Locatelli ▲ 83' 6.3
- 21Kaio Jorge ▲ 89'
- 2M. De Sciglio ▲ 89'
- 46M. Soulé
- 24D. Rugani
- 23C. Pinsoglio
- 45K. De Winter
- 17L. Pellegrini
- 36M. Perin
- 28A. Cragno 6.3
- 23L. Ceppitelli 6.6
- 22C. Lykogiannis 6.6
- 29Dalbert Henrique ▼ 84' 6.5
- 12R. Bellanova 6.9
- 25G. Zappa 6.7
- 44A. Carboni 6.2
- 27A. Grassi 7.0
- 20G. Pereiro ▼ 64' 6.7
- 14A. Deiola ▼ 71' 6.3
- 10João Pedro 6.7
Dự bị 9
- 30L. Pavoletti ▲ 64' 6.6
- 21C. Oliva ▲ 71' 6.5
- 9K. Baldé ▲ 84' 6.3
- 1S. Aresti
- 15G. Altare
- 24P. Faragò
- 31B. Radunović
- 32D. Ceter
- 33A. Obert
Thống kê
00⚑7
⚑130
63%Kiểm soát bóng37%
15Dứt điểm6
4Trúng đích1
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
7Phạt góc1
3Việt vị1
16Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
1Cứu thua2
584Chuyền bóng341
501Chuyền chính xác253
86%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
57Trận đấu45
90Ghi được47
62Thủng lưới75
1.58Bàn thắng mỗi trận1.04
19Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn25
44Hiệp hai25